头发胡子一把抓
nghĩa đen tóc tai râu ria nắm trong một nắm; nghĩa bóng xử lý các việc khác nhau bằng cùng một phương pháp; một phương pháp giải quyết mọi vấn đề; một kích cỡ phù hợp cho tất cả
nghĩa đen tóc tai râu ria nắm trong một nắm; nghĩa bóng xử lý các việc khác nhau bằng cùng một phương pháp; một phương pháp giải quyết mọi vấn đề; một kích cỡ phù hợp cho tất cả
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nặng đầu nhẹ chân; bóng gió không cân bằng trong tổ chức hoặc cơ cấu chính trị
›头发tóu fatóc (trên đầu)
›头颈tóu jǐng(tiếng địa phương) cổ
›头重tóu zhòngmất cân bằng; nặng đầu; nặng phần trên (tình trạng y tế)
›头骨tóu gǔsọ
›头饰tóu shìtrang sức đầu
›头风tóu fēngnhức đầu (y học Trung Quốc)
›头颅tóu lúđầu; hộp sọ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.