Kết quả tra từ “戒”
Tìm thấy 57 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
戒: phòng ngừa; khuyên răn; cảnh báo hoặc nhắc nhở; từ bỏ hoặc ngừng làm gì đó; giới luật tu hành Phật giáo; nhẫn (đeo ở ngón tay)
戒骄戒躁: cảnh giác chống kiêu ngạo và nóng vội (thành ngữ); giữ khiêm tốn và bình tĩnh
戒除: bỏ; ngừng (một thói quen xấu)
戒酒: từ bỏ uống rượu; kiêng uống rượu
戒规: giới luật tôn giáo; điều cấm; quy tắc
戒行: (Phật giáo) tuân thủ nghiêm ngặt giới luật; khổ hạnh
戒绝: kiêng cữ; từ bỏ (một thói quen xấu)
戒烟: bỏ thuốc lá
戒治所: trung tâm cai nghiện ma túy
戒毒所: trung tâm cai nghiện ma túy
戒毒: cai nghiện ma túy; kiêng thuốc phiện
戒条: giới luật; điều răn
戒断: ngừng (sử dụng ma túy, rượu bia, v.v.); cai nghiện
戒指: nhẫn (đeo tay)
戒惧: cảnh giác, sợ hãi, đề phòng
戒慎: cảnh giác; thận trọng
戒忌: điều cấm kỵ; tránh điều gì đó (như cấm kỵ)
戒心: cảnh giác; sự dè chừng
戒律: kỷ luật tu hành; giới răn
戒子: nhẫn (đeo tay)
戒奢崇俭: (thành ngữ) kiêng xa hoa và quý trọng tiết kiệm
戒坛: đàn truyền giới trong chùa Phật giáo
戒严区: khu vực hạn chế; vùng áp dụng thiết quân luật
戒严令: thiết quân luật
戒严: ban hành thiết quân luật; áp đặt biện pháp khẩn cấp
戒命: điều cấm
戒刀: dao giới của hòa thượng (không dùng để giết)
戒备森严: bảo vệ nghiêm ngặt
戒备: thực hiện phòng bị; cảnh giác (trường hợp khẩn cấp)
斋戒节: tháng Ramadan
斋戒: nhịn ăn
魔戒: Chúa tể những chiếc nhẫn của J.R.R. Tolkien 托爾金|托尔金[Tuo1 er3 jin1]
开戒: kết thúc kiêng khem; tiếp tục (uống rượu) sau một thời gian ngừng; phạm vào (điều cấm kỵ)
钻戒: nhẫn kim cương; LT:隻|只[zhi1]
鉴戒: bài học từ sự kiện trong quá khứ; cảnh báo
猪八戒: Trư Bát Giới, nhân vật trong Tây du ký 西遊記|西游记, có đặc điểm giống heo và cầm đinh ba; Trư Bát Giới trong bản dịch của Arthur Waley
警戒线: hàng rào cảnh sát; mức độ cảnh báo
警戒: cảnh báo; báo động; cảnh giác; đứng gác; lính gác
训戒: biến thể của 訓誡|训诫[xun4 jie4]
言者无罪,闻者足戒: không trách người nói, người nghe nên cảnh giác (thành ngữ); khuyến khích nói thẳng mà không sợ bị trả thù, và mong được lắng nghe nghiêm túc
规戒: biến thể của 規誡|规诫[gui1 jie4]
禁戒: kiêng cữ; cấm (một số thực phẩm,...)
破戒: vi phạm giới luật; hút thuốc hoặc uống rượu sau khi đã từ bỏ
犯戒: phạm giới (của tôn giáo); phá bỏ lệnh cấm (ví dụ: y tế)
惩戒: kỷ luật; khiển trách
引以为戒: coi đó là lời cảnh báo (thành ngữ); rút ra bài học từ một trường hợp kết quả tồi tệ
告戒: biến thể của 告誡|告诫[gao4 jie4]
受戒: thụ giới (Phật giáo); xuất gia
印戒: nhẫn dấu (tế bào)
十戒: mười điều răn (tôn giáo)
劝戒: biến thể của 勸誡|劝诫[quan4 jie4]
勒戒: bắt ai đó cai (ma túy); cưỡng chế cai nghiện; chấm dứt phụ thuộc ma túy
力戒: cố gắng hết sức để tránh; đề phòng
八戒: tám giới (Phật giáo)
儆戒: cảnh báo; khuyên răn
传戒: (Phật giáo) truyền giới cho ai đó để xuất gia
以示警戒: để làm lời cảnh báo (thành ngữ)