Kết quả cho “戒”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
phòng ngừa; khuyên răn; cảnh báo hoặc nhắc nhở; từ bỏ hoặc ngừng làm gì đó; giới luật tu hành Phật giáo; nhẫn (đeo ở ngón tay)
ban hành thiết quân luật; áp đặt biện pháp khẩn cấp
dao giới của hòa thượng (không dùng để giết)
điều cấm
đàn truyền giới trong chùa Phật giáo
thực hiện phòng bị; cảnh giác (trường hợp khẩn cấp)
nhẫn (đeo tay)
kỷ luật tu hành; giới răn
cảnh giác; sự dè chừng
điều cấm kỵ; tránh điều gì đó (như cấm kỵ)
cảnh giác, sợ hãi, đề phòng
cảnh giác; thận trọng
nhẫn (đeo tay)
ngừng (sử dụng ma túy, rượu bia, v.v.); cai nghiện
giới luật; điều răn
cai nghiện ma túy; kiêng thuốc phiện
bỏ thuốc lá
kiêng cữ; từ bỏ (một thói quen xấu)
(Phật giáo) tuân thủ nghiêm ngặt giới luật; khổ hạnh
giới luật tôn giáo; điều cấm; quy tắc
từ bỏ uống rượu; kiêng uống rượu
bỏ; ngừng (một thói quen xấu)
thiết quân luật
khu vực hạn chế; vùng áp dụng thiết quân luật