Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
戒断戒斷

jiè duàn

戒断 là gì?

戒断 [jiè duàn] có nghĩa là ngừng (sử dụng ma túy, rượu bia, v.v.); cai nghiện.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 戒断 trong tiếng Việt

  1. ngừng (sử dụng ma túy, rượu bia, v.v.)
  2. cai nghiện

Cách đọc và ghi nhớ 戒断

戒断 được đọc là jiè duàn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ngừng (sử dụng ma túy, rượu bia, v.v.); cai nghiện”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan