鉴戒
bài học từ sự kiện trong quá khứ; cảnh báo
bài học từ sự kiện trong quá khứ; cảnh báo
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xét thấy; thấy rằng; xem xét; vì
›鉴定委员会jiàn dìng wěi yuán huìhội đồng đánh giá; ban thẩm định
›鉴真Jiàn zhēnJianzhen hoặc Ganjin (688-763), nhà sư thời nhà Đường, người đã sang Nhật Bản sau nhiều lần cố gắng không…
›鉴真和尚Jiàn zhēn hé shangJianzhen hoặc Ganjin (688-763), nhà sư Phật giáo thời Đường, người đã sang Nhật Bản sau nhiều lần cố gắng…
›鉴黄师jiàn huáng shīngười kiểm duyệt nội dung chuyên về tài liệu khiêu dâm (cả trực tuyến và ngoại tuyến)
›鉴赏家jiàn shǎng jiāngười sành sỏi; người biết thưởng thức; người hâm mộ
›鉴黄jiàn huángkiểm duyệt video và các phương tiện khác để tìm nội dung khiêu dâm
›鉴赏jiàn shǎngthưởng thức (như một người sành sõi)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.