Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “引”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
yǐn

引: kéo (ví dụ: dây cung); lôi; kéo căng ra; mở rộng; kéo dài; liên quan hoặc làm dính líu đến; thu hút; dẫn dắt; rời khỏi; cung cấp bằng chứng…

Từ vựng
引鬼上门yǐn guǐ shàng mén

引鬼上门: nghĩa đen: mời quỷ vào nhà (thành ngữ); nghĩa bóng: rước họa vào thân

Thành ngữ
引体向上yǐn tǐ xiàng shàng

引体向上: bài tập kéo xà (bài tập thể dục)

Cụm từ
引颈就戮yǐn jǐng jiù lù

引颈就戮: duỗi cổ chuẩn bị để bị hành quyết (thành ngữ)

Thành ngữ
引颈yǐn jǐng

引颈: vươn cổ; (ví dụ) chìa cổ ra mong đợi

Cụm từ
引领yǐn lǐng

引领: vươn cổ; ngóng đợi; dẫn dắt; chỉ đường

Cụm từ
引开yǐn kāi

引开: dụ đi; chuyển hướng

Cụm từ
引进yǐn jìn

引进: giới thiệu; du nhập (từ bên ngoài)

Cụm từ
引逗yǐn dòu

引逗: trêu chọc; dẫn dắt; chọc ghẹo

Cụm từ
引退yǐn tuì

引退: nghỉ hưu; rút lui

Cụm từ
引述yǐn shù

引述: trích dẫn

Cụm từ
引路yǐn lù

引路: dẫn đường; chỉ đường

Cụm từ
引起yǐn qǐ

引起: gây ra; dẫn đến; khiến cho; kích thích

Cụm từ
引证yǐn zhèng

引证: trích dẫn; trích dẫn làm chứng

Cụm từ
引语yǐn yǔ

引语: trích dẫn

Cụm từ
引诱yǐn yòu

引诱: bắt ép (ai đó làm điều xấu); dụ dỗ (vào bẫy); quyến rũ

Cụm từ
引言yǐn yán

引言: lời nói đầu; giới thiệu

Cụm từ
引见yǐn jiàn

引见: giới thiệu (ai đó); (đặc biệt) trình diện hoàng đế

Cụm từ
引蛇出洞yǐn shé chū dòng

引蛇出洞: nghĩa đen: dụ rắn ra khỏi hang; vạch trần kẻ ác (thành ngữ)

Thành ngữ
引号完毕yǐn hào wán bì

引号完毕: hết trích dẫn; kết thúc trích dẫn

Cụm từ
引号完yǐn hào wán

引号完: hết trích dẫn; kết thúc trích dẫn

Cụm từ
引号yǐn hào

引号: dấu ngoặc kép (dấu câu)

Cụm từ
引荐yǐn jiàn

引荐: giới thiệu ai đó; cung cấp thư giới thiệu

Cụm từ
引着yǐn zháo

引着: châm lửa; đốt cháy

Cụm từ
引脚yǐn jiǎo

引脚: chân kết nối; chân pin (phần cứng máy tính)

Cụm từ
引而不发yǐn ér bù fā

引而不发: kéo cung mà không bắn (thành ngữ từ Mạnh Tử); sẵn sàng chờ hành động; làm cho có lệ; luyện tập; chạy thử

Thành ngữ
引线穿针yǐn xiàn chuān zhēn

引线穿针: xâu kim (nghĩa đen); (ví von) làm trung gian

Cụm từ
引线yǐn xiàn

引线: dây cháy chậm (cho thiết bị nổ); dây điện; người trung gian; chất xúc tác; (tiếng địa phương) kim khâu

Cụm từ
引经据典yǐn jīng jù diǎn

引经据典: nghĩa đen: trích dẫn kinh điển; trích chương mục và câu (thành ngữ)

Thành ngữ
引种yǐn zhòng

引种: (nông nghiệp) trồng một giống đã được giới thiệu

Cụm từ
引发yǐn fā

引发: dẫn đến; kích hoạt; khởi đầu; gây ra; gợi lên (cảm xúc)

Cụm từ
引申义yǐn shēn yì

引申义: nghĩa mở rộng (của một biểu đạt); nghĩa phái sinh

Cụm từ
引申yǐn shēn

引申: mở rộng (nghĩa của một từ, phép loại suy, v.v.); phái sinh

Cụm từ
引用句yǐn yòng jù

引用句: câu trích dẫn

Cụm từ
引用yǐn yòng

引用: trích dẫn; dẫn chứng; giới thiệu; bổ nhiệm; (tin học) tham chiếu

Cụm từ
引产yǐn chǎn

引产: gây chuyển dạ (sinh nở)

Cụm từ
引理yǐn lǐ

引理: bổ đề (toán học)

Cụm từ
引玉之砖yǐn yù zhī zhuān

引玉之砖: nghĩa đen: ném một viên gạch để khơi gợi người khác đưa ra ngọc (thành ngữ); nghĩa bóng: một gợi ý khiêm tốn nhằm khuyến khích người khác đưa…

Thành ngữ
引狼入室yǐn láng rù shì

引狼入室: nghĩa đen: dẫn sói vào nhà (thành ngữ); nghĩa bóng: dẫn nguồn gây rắc rối vào

Thành ngữ
引狗入寨yǐn gǒu rù zhài

引狗入寨: nghĩa đen: dẫn chó vào trại (thành ngữ); nghĩa bóng: dẫn nguồn gây rắc rối vào

Thành ngữ
引爆点yǐn bào diǎn

引爆点: điểm bùng phát

Cụm từ
引爆装置yǐn bào zhuāng zhì

引爆装置: kíp nổ

Cụm từ
引爆yǐn bào

引爆: kích nổ; phát nổ

Cụm từ
引燃yǐn rán

引燃: châm ngòi; đốt cháy; (nghĩa bóng) làm bùng phát (tranh luận, xung đột v.v.)

Cụm từ
引火线yǐn huǒ xiàn

引火线: ngòi nổ (cho chất nổ); (nghĩa bóng) nguyên nhân trực tiếp; giọt nước tràn ly

Cụm từ
引火烧身yǐn huǒ shāo shēn

引火烧身: chuốc họa vào thân

Cụm từ
引火柴yǐn huǒ chái

引火柴: củi mồi lửa

Cụm từ
引火yǐn huǒ

引火: châm lửa; đốt lửa

Cụm từ
引渡yǐn dù

引渡: dẫn độ

Cụm từ
引流yǐn liú

引流: rút chất lỏng; (y học) thực hiện thủ thuật dẫn lưu; thu hút lưu lượng trực tuyến

Cụm từ
引河yǐn hé

引河: kênh tưới tiêu

Cụm từ
引决yǐn jué

引决: tự sát

Cụm từ
引水工程yǐn shuǐ gōng chéng

引水工程: kỹ thuật dẫn nước; kỹ thuật tưới tiêu

Cụm từ
引水入墙yǐn shuǐ rù qiáng

引水入墙: nghĩa đen: dẫn nước vào tường; tự chuốc lấy rắc rối (thành ngữ)

Thành ngữ
引水yǐn shuǐ

引水: hoa tiêu cho tàu; kênh dẫn nước; lấy nước (để tưới tiêu)

Cụm từ
引桥yǐn qiáo

引桥: lối dẫn lên cầu

Cụm từ
引柴yǐn chái

引柴: mồi lửa (để nhóm lửa)

Cụm từ
引文yǐn wén

引文: trích dẫn; trích nguồn

Cụm từ
引叙yǐn xù

引叙: lời nói gián tiếp (trong ngữ pháp)

Cụm từ
引擎盖yǐn qíng gài

引擎盖: nắp capo; mũi xe

Cụm từ