Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “引”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
yǐn

giương, kéo; dẫn, dắt

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
引导
yǐndǎo

dẫn dắt, chỉ dẫn

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
引起
yǐnqǐ

dẫn đến, gây ra

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
引进
yǐnjìn

giới thiệu, tiến cử, nhập vào

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
引产
yǐn chǎn

gây chuyển dạ (sinh nở)

Cụm từ
引入
yǐn rù

đưa vào; kéo vào; giới thiệu

Cụm từ
引决
yǐn jué

tự sát

Cụm từ
引出
yǐn chū

rút ra; kéo ra

Cụm từ
引别
yǐn bié

rời đi; nói tạm biệt

Cụm từ
引力
yǐn lì

lực hấp dẫn; sự hấp dẫn

Cụm từ
引发
yǐn fā

dẫn đến; kích hoạt; khởi đầu; gây ra; gợi lên (cảm xúc)

Cụm từ
引叙
yǐn xù

lời nói gián tiếp (trong ngữ pháp)

Cụm từ
引号
yǐn hào

dấu ngoặc kép (dấu câu)

Cụm từ
引向
yǐn xiàng

dẫn đến; kéo đến; hướng về

Cụm từ
引咎
yǐn jiù

nhận lỗi; chấp nhận trách nhiệm (cho sai lầm)

Cụm từ
引嫌
yǐn xián

tránh gây nghi ngờ

Cụm từ
引子
yǐn zi

phần mở đầu; sơ lược; lời mở

Cụm từ
引开
yǐn kāi

dụ đi; chuyển hướng

Cụm từ
引征
yǐn zhēng

trích dẫn; dẫn chứng; tham khảo

Cụm từ
引得
yǐn dé

mục lục (từ mượn)

Cụm từ
引擎
yǐn qíng

động cơ (từ mượn); LT:臺|台[tai2]

Cụm từ
引文
yǐn wén

trích dẫn; trích nguồn

Cụm từ
引柴
yǐn chái

mồi lửa (để nhóm lửa)

Cụm từ
引桥
yǐn qiáo

lối dẫn lên cầu

Cụm từ