Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “建”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
jiàn

xây dựng

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
建成
jiànchéng

xây dựng lên, xây dựng thành

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
建立
jiànlì

xây dựng, thành lập

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
建议
jiànyì

ý kiến; đề nghị, kiến nghị

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
建设
Jiànshè

xây dựng, kiến thiết

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
建业
Jiàn yè

tên cũ của Nam Kinh, gọi là Kiến Khang 建康 hoặc Kiến Nghiệp trong thời Đông Tấn (317-420)

Cụm từ
建交
jiàn jiāo

thiết lập quan hệ ngoại giao

Cụm từ
建党
jiàn dǎng

thành lập đảng

Cụm từ
建制
jiàn zhì

cơ cấu tổ chức

Cụm từ
建华
Jiàn huá

quận Jianhua của thành phố Qiqihar 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang

Cụm từ
建商
jiàn shāng

công ty xây dựng; nhà thầu xây dựng

Cụm từ
建国
jiàn guó

thành lập quốc gia; xây dựng đất nước; sự thành lập CHND Trung Hoa bởi Mao Trạch Đông năm 1949

Cụm từ
建基
jiàn jī

đặt nền móng

Cụm từ
建始
Jiàn shǐ

Huyện Kiến Thỉ trong Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Ân Thi 恩施土家族苗族自治州[En1 shi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Hồ Bắc

Cụm từ
建宁
Jiàn níng

Jianning, một huyện của thành phố Tam Minh 三明市[San1ming2 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
建安
Jiàn ān

niên hiệu (196-219) cuối thời Đông Hán

Cụm từ
建平
Jiàn píng

huyện Kiến Bình, Triều Dương 朝陽|朝阳[Chao2 yang2], Liêu Ninh

Cụm từ
建康
Jiàn kāng

tên cũ của Nam Kinh 南京, đặc biệt thời Nam triều

Cụm từ
建德
Jiàn dé

Thành phố cấp huyện Jiande, Hàng Châu 杭州[Hang2 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
建政
jiàn zhèng

thành lập chính quyền; đặc biệt chỉ cuộc tiếp quản của cộng sản năm 1949

Cụm từ
建文
Jiàn Wén

Hoàng đế Kiến Văn, niên hiệu của Minh đế thứ hai Chu Doãn Văn 朱允炆[Zhu1 Yun3 wen2] (1377-1402), trị vì 1398-1402

Cụm từ
建昌
Jiàn chāng

huyện Kiến Xương ở Huludao 葫蘆島|葫芦岛, Liêu Ninh

Cụm từ
建材
jiàn cái

vật liệu xây dựng

Cụm từ
建构
jiàn gòu

xây dựng (thường là gì đó trừu tượng, như quan hệ tốt); thiết lập; phát triển; xây dựng (trừu tượng); kiến trúc

Cụm từ