建设
xây dựng; kiến thiết; thành lập; phát triển; thiết lập
xây dựng; kiến thiết; thành lập; phát triển; thiết lập
建设 thường mang nghĩa “xây dựng; kiến thiết; thành lập; phát triển; thiết lập”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 建设 cùng cụm 建设性 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
mang tính xây dựng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thiết lập; thành lập; cơ sở; văn phòng chính phủ; cơ quan
›建造jiàn zàoxây dựng; kiến tạo
›建言jiàn yánđưa ra đề xuất; phát biểu (quan điểm, ý kiến, v.v.); đề xuất; lời khuyên; ý tưởng
›建设性jiàn shè xìngmang tính xây dựng; tính xây dựng
›建都jiàn dūthiết lập thủ đô
›建筑业jiàn zhù yèngành xây dựng
›建议jiàn yìđề xuất; đề nghị; kiến nghị; LT:個|个[ge4],點|点[dian3]
›建华区Jiàn huá qūquận Jianhua của thành phố Qiqihar 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.