建宁县
Jianning, một huyện thuộc thành phố Sanming 三明市[San1ming2 Shi4], Phúc Kiến
Jianning, một huyện thuộc thành phố Sanming 三明市[San1ming2 Shi4], Phúc Kiến
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Jianning, một huyện của thành phố Tam Minh 三明市[San1ming2 Shi4], Phúc Kiến
›建德Jiàn déThành phố cấp huyện Jiande, Hàng Châu 杭州[Hang2 zhou1], Chiết Giang
›建德市Jiàn dé shìThành phố cấp huyện Jiande, Hàng Châu 杭州[Hang2 zhou1], Chiết Giang
›建平Jiàn pínghuyện Kiến Bình, Triều Dương 朝陽|朝阳[Chao2 yang2], Liêu Ninh
›建始县Jiàn shǐ XiànHuyện Kiến Thỉ trong Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Ân Thi 恩施土家族苗族自治州[En1 shi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2…
›建平县Jiàn píng xiànhuyện Kiến Bình, Triều Dương 朝陽|朝阳[Chao2 yang2], Liêu Ninh
›建始Jiàn shǐHuyện Kiến Thỉ trong Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Ân Thi 恩施土家族苗族自治州[En1 shi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2…
›建国jiàn guóthành lập quốc gia; xây dựng đất nước; sự thành lập CHND Trung Hoa bởi Mao Trạch Đông năm 1949
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.