建白
đề xuất; đề nghị; trình bày quan điểm
đề xuất; đề nghị; trình bày quan điểm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(Đài Loan) tòa nhà; công trình
›建立正式外交关系jiàn lì zhèng shì wài jiāo guān xìthiết lập quan hệ ngoại giao chính thức
›建瓯市Jiàn ōu shìJian'ou, thành phố cấp huyện ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2] Phúc Kiến
›建立jiàn lìthiết lập; thành lập; sáng lập
›建瓯Jiàn ōuJian'ou, thành phố cấp huyện ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2] Phúc Kiến
›建立时间jiàn lì shí jiān(điện tử) thời gian thiết lập; (điện tử) thời gian ổn định
›建湖县Jiàn hú xiànhuyện Kiến Hồ ở Diêm Thành 鹽城|盐城[Yan2 cheng2], Giang Tô
›建立者jiàn lì zhěngười sáng lập
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.