Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “应”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
yìng

应: trả lời; phản hồi; tuân theo; xử lý hoặc đối phó với

Từ vựng
应点yìng diǎn

应点: làm theo lời đã nói

Cụm từ
应验yìng yàn

应验: thành sự thật; xảy ra như đã dự đoán; được ứng nghiệm

Cụm từ
应门yìng mén

应门: ra mở cửa

Cụm từ
应酬yìng chou

应酬: tham gia hoạt động xã hội; giao lưu; tiệc tối; tiệc; cuộc hẹn xã giao

Cụm từ
应邀yìng yāo

应邀: theo lời mời của ai đó; theo lời mời

Cụm từ
应运而生yìng yùn ér shēng

应运而生: xuất hiện để đáp ứng vận mệnh lịch sử (thành ngữ); nảy sinh vào thời điểm thích hợp; khả năng nắm bắt cơ hội; vươn lên khi có tình huống

Thành ngữ
应运yìng yùn

应运: thuận theo số mệnh; theo yêu cầu của tình huống

Cụm từ
应变管理yìng biàn guǎn lǐ

应变管理: quản lý thay đổi (kinh doanh)

Cụm từ
应变数yìng biàn shù

应变数: (toán) biến phụ thuộc

Cụm từ
应变力yìng biàn lì

应变力: khả năng thích ứng; tài xoay xở

Cụm từ
应变yìng biàn

应变: ứng phó tình huống; thích ứng với thay đổi

Cụm từ
应诺yìng nuò

应诺: hứa; đồng ý làm gì đó

Cụm từ
应该的yīng gāi de

应该的: không có chi; chắc chắn rồi!; tôi đã làm điều mình nên làm

Cụm từ
应该yīng gāi

应该: nên; phải; cần

Cụm từ
应试教育yìng shì jiào yù

应试教育: giáo dục định hướng thi; cách dạy để thi

Cụm từ
应试yìng shì

应试: dự thi

Cụm từ
应诏yìng zhào

应诏: ứng chiếu chỉ

Cụm từ
应诊yìng zhěn

应诊: khám bệnh (của bác sĩ); mở phòng khám

Cụm từ
应诉yìng sù

应诉: (của bị đơn) phản hồi cáo buộc; tự bào chữa

Cụm từ
应许之地Yīng xǔ zhī Dì

应许之地: Miền Đất Hứa

Cụm từ
应许yīng xǔ

应许: hứa; cho phép

Cụm từ
应计基础yīng jì jī chǔ

应计基础: cơ sở dồn tích (kế toán)

Cụm từ
应计yīng jì

应计: cơ sở dồn tích (kế toán)

Cụm từ
应举yìng jǔ

应举: dự kỳ thi khoa cử

Cụm từ
应声虫yìng shēng chóng

应声虫: người ba phải; người không có chính kiến

Cụm từ
应声yìng shēng

应声: giọng đáp lại; trả lời một giọng; phản hồi; bắt chước giọng; nhại lại

Cụm từ
应聘者yìng pìn zhě

应聘者: người ứng tuyển; ứng viên xin việc; LT:位[wei4]

Cụm từ
应聘yìng pìn

应聘: chấp nhận lời mời làm việc; ứng tuyển vào vị trí đã quảng cáo

Cụm từ
应考yìng kǎo

应考: dự thi

Cụm từ
应县木塔Yìng Xiàn mù tǎ

应县木塔: chùa gỗ ở huyện Ứng, chùa Phật Cung, Sơn Tây, xây dựng năm 1056 (thời Tống)

Cụm từ
应县Yìng Xiàn

应县: huyện Ứng, ở Sóc Châu 朔州[Shuo4 zhou1], Sơn Tây

Cụm từ
应答yìng dá

应答: trả lời

Cụm từ
应当yīng dāng

应当: nên; cần phải

Cụm từ
应用软体yìng yòng ruǎn tǐ

应用软体: phần mềm ứng dụng

Cụm từ
应用软件yìng yòng ruǎn jiàn

应用软件: phần mềm ứng dụng

Cụm từ
应用程式介面yìng yòng chéng shì jiè miàn

应用程式介面: giao diện lập trình ứng dụng (API) (Đài Loan)

Cụm từ
应用程式yìng yòng chéng shì

应用程式: (Đài Loan) (tin học) chương trình; ứng dụng

Cụm từ
应用程序编程接口yìng yòng chéng xù biān chéng jiē kǒu

应用程序编程接口: giao diện lập trình ứng dụng (API)

Cụm từ
应用程序接口yìng yòng chéng xù jiē kǒu

应用程序接口: giao diện lập trình ứng dụng (API)

Cụm từ
应用程序yìng yòng chéng xù

应用程序: (máy tính) chương trình; ứng dụng

Cụm từ
应用科学yìng yòng kē xué

应用科学: khoa học ứng dụng

Cụm từ
应用物理yìng yòng wù lǐ

应用物理: vật lý ứng dụng

Cụm từ
应用文yìng yòng wén

应用文: viết ứng dụng; viết cho mục đích thực tiễn (thư tín thương mại, quảng cáo, v.v.)

Cụm từ
应用数学yìng yòng shù xué

应用数学: toán học ứng dụng

Cụm từ
应用平台yìng yòng píng tái

应用平台: nền tảng ứng dụng (tin học)

Cụm từ
应用层yìng yòng céng

应用层: tầng ứng dụng (tin học)

Cụm từ
应用yìng yòng

应用: đưa vào sử dụng; áp dụng; thực tiễn; ứng dụng (khoa học, ngôn ngữ học, v.v.); ứng dụng; sử dụng thực tế; (tin học) ứng dụng

Cụm từ
应激源yìng jī yuán

应激源: tác nhân gây căng thẳng

Cụm từ
应激性yìng jī xìng

应激性: dễ kích thích; nhạy cảm; dễ bị kích động

Cụm từ
应激反应yìng jī fǎn yìng

应激反应: (sinh lý học, v.v.) căng thẳng

Cụm từ
应激yìng jī

应激: căng thẳng (viết tắt của 應激反應|应激反应[ying4 ji1 fan3 ying4])

Viết tắt
应机立断yìng jī lì duàn

应机立断: hành động kịp thời (thành ngữ); tận dụng cơ hội một cách nhanh chóng

Thành ngữ
应有尽有yīng yǒu jìn yǒu

应有尽有: có mọi thứ nên có (thành ngữ); tất cả những gì có thể nghĩ đến đều có đủ; có tất cả những gì cần

Thành ngữ
应有yīng yǒu

应有: xứng đáng (sự chú ý, tôn trọng, v.v.); nên có (tự do, quyền lợi, v.v.)

Cụm từ
应景儿yìng jǐng r

应景儿: phù hợp với thời đại; theo mùa

Cụm từ
应景yìng jǐng

应景: phù hợp với thời đại; theo mùa

Cụm từ
应时yìng shí

应时: kịp thời; thỉnh thoảng

Cụm từ
应敌yìng dí

应敌: đối mặt kẻ địch; nghênh chiến

Cụm từ
应收账款yīng shōu zhàng kuǎn

应收账款: khoản phải thu

Cụm từ