Kết quả tra từ “床”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
床: biến thể của 床[chuang2]
床: giường; ghế dài; lượng từ cho giường; LT:張|张[zhang1]
床头柜: tủ đầu giường
床头: đầu giường; cạnh giường; tấm ván đầu giường
床铺: giường
床铃: đồ treo nôi; đồ treo cũi
床边: bên giường
床罩: khăn trải giường
床笫之私: chuyện thân mật
床笫之事: chuyện phòng the; quan hệ tình dục
床笫: giường và chiếu tre; (nghĩa bóng) giường như nơi thân mật
床笠: ga trải giường vừa khít
床沿: bên giường
床技: kỹ năng trên giường; khả năng tình dục
床戏: cảnh sex (trong phim, v.v.)
床帐: màn giường; mùng
床垫: nệm; LT:張|张[zhang1]
床单: ga trải giường; LT:條|条[tiao2],件[jian4],張|张[zhang1],床[chuang2]
床友: (tiếng lóng) bạn tình; người quan hệ tình dục không ràng buộc
床侧: bên giường
床位: giường (trong bệnh viện, khách sạn, tàu hoả, v.v.); giường nằm; giường tầng
床上戏: cảnh sex (trong phim, v.v.)
龙床: giường của hoàng đế
鬼压床: (thông tục) chứng bóng đè
灵床: quan tài; giường giữ nguyên như khi người quá cố còn sống
双床房: phòng hai giường
双层床: giường tầng
双人床: giường đôi
陪床: chăm sóc người thân nằm viện
旋床: máy tiện
铺床: dọn giường; trải chăn ga gối
铣床: máy phay
车床: máy tiện
蹦床: tấm bạt lò xo
起床号: kèn báo thức
起床气: cáu kỉnh do ngủ không ngon; dễ cáu buổi sáng
起床: thức dậy; ngủ dậy
赖床: ngủ nướng; chần chừ trên giường
贵妃床: ghế trường kỷ
认床: khó ngủ khi ngủ ở giường khác không phải giường của mình
冲床: máy dập (gia công kim loại)
行军床: giường xếp; giường dã chiến
着床: nằm xuống giường; (sinh lý) sự làm tổ (phôi bám vào niêm mạc tử cung); (ấu trùng hàu) bám vào bề mặt; (nghĩa bóng) bám rễ; được thiết lập
苗床: luống gieo hạt
花床: luống hoa
临床特征: đặc điểm lâm sàng; dấu hiệu chẩn đoán
临床死亡: chết lâm sàng
临床: lâm sàng
卧床: nằm trên giường; nằm liệt giường; giường
绷床: tấm bạt lò xo
童床: nôi; giường trẻ em
矿床: mỏ khoáng sản
礤床儿: dụng cụ bào; dụng cụ mài (dụng cụ nhà bếp để bào rau củ)
礤床: dụng cụ bào rau củ; dụng cụ mài
磨床: máy mài; máy mài nghiền
砂积矿床: quặng sa khoáng (mỏ bồi tích chứa kim loại quý)
病床: giường bệnh; giường bệnh viện
牙床: nướu
炉床: lò sưởi
炕床: giường đất có sưởi