Kết quả tra từ “常”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
常: luôn luôn; thường xuyên; thường; phổ biến; chung; không đổi
常驻: cư trú; thường trú (đại diện)
常项: hạng số hằng (trong biểu thức toán học)
常青藤八校: Liên đoàn Ivy
常青藤: cây thường xuân
常青: cây thường xanh
常量: hằng số (vật lý, toán học)
常道: thực hành bình thường và đúng đắn; thực hành thông thường; tình huống phổ biến
常轨: thông lệ
常识: kiến thức chung; tri thức phổ thông; LT:門|门[men2]
常设: (của một tổ chức, v.v.) thường trực hoặc vĩnh viễn
常言说得好: như câu nói; như người ta thường nói
常言: câu nói thông thường
常规武器: vũ khí thông thường
常规: quy tắc ứng xử; thông lệ; thông thường; thủ tục thường quy (như quy trình y tế, v.v.)
常见问题: vấn đề phổ biến; Câu hỏi thường gặp
常见: thường thấy; phổ biến; thấy thường xuyên
常衡制: hệ đo lường avoirdupois, một hệ thống đo lường dựa trên pound 16 ounce (hoặc 7,000 grains)
常绿树: cây thường xanh
常绿植物: cây thường xanh
常绿: cây xanh quanh năm
常用字: từ ngữ hằng ngày
常用品: dụng cụ hằng ngày; đồ vật sử dụng hằng ngày
常用: được sử dụng phổ biến
常理: lẽ thường; lý luận và đạo đức thông thường
常犯: thường xuyên phạm (lỗi); phổ biến (lỗi lầm)
常熟市: Thường Thục, thành phố cấp huyện ở Tô Châu 蘇州|苏州[Su1 zhou1], Giang Tô
常熟: Thường Thục, thành phố cấp huyện ở Tô Châu 蘇州|苏州[Su1 zhou1], Giang Tô
常温: nhiệt độ phòng; nhiệt độ bình thường
常法: quy ước; thực hành thông thường; điều trị theo cách truyền thống
常模: chuẩn mực (mô hình thường quan sát)
常染色体: nhiễm sắc thể thường; nhiễm sắc thể tự thân
常时: thường xuyên; thường; thông thường; đều đặn
常春藤学府: trường thuộc khối Ivy League
常春藤: cây thường xuân
常数: hằng số (toán học)
常态编班: xem 常態分班|常态分班[chang2 tai4 fen1 ban1]
常态化: (thống kê) chuẩn hóa; bình thường hóa (quan hệ, v.v.); trở thành tiêu chuẩn
常态分班: (Đài Loan) phân nhóm học sinh vào các lớp có năng lực hỗn hợp
常态分布: phân phối chuẩn (trong thống kê)
常态分布: phân phối chuẩn (trong thống kê)
常态: trạng thái bình thường
常情: lẽ thường tình; cách mọi người thường cảm nhận về sự việc
常德丝弦: Thường Đức ty huyền, phong cách nhạc dân gian kịch hát bằng phương ngữ Thường Đức, đệm nhạc cụ dây truyền thống
常德市: thành phố cấp địa khu Thường Đức ở Hồ Nam
常德: thành phố cấp địa khu Thường Đức ở Hồ Nam
常微分方程: phương trình vi phân thường (ODE)
常年累月: biến thể của 長年累月|长年累月[chang2 nian2 lei3 yue4]
常年: quanh năm; trong nhiều năm; liên tục qua các năm
常常: thường xuyên; thường
常州市: thành phố cấp địa khu Thường Châu ở Giang Tô
常州: thành phố cấp địa khu Thường Châu ở Giang Tô
常山县: huyện Thường Sơn ở Khu Châu 衢州[Qu2 zhou1], Chiết Giang
常山: huyện Thường Sơn ở Khu Châu 衢州[Qu2 zhou1], Chiết Giang
常宁市: Thành phố cấp huyện Thường Ninh, Hành Dương 衡陽|衡阳[Heng2 yang2], Hồ Nam
常宁: Changning, thành phố cấp huyện ở Hengyang 衡陽|衡阳[Heng2 yang2], Hồ Nam
常客: khách thường xuyên; nghĩa bóng: điều gì đó xuất hiện thường xuyên
常委会: ủy ban thường vụ
常委: ủy ban thường vụ (viết tắt của 常務委員會|常务委员会[chang2wu4 wei3yuan2hui4]); thành viên của ủy ban thường vụ (viết tắt của 常務委員|常务委员[chang2wu4…
常在河边走,哪有不湿鞋: một người thường xuyên đi bên sông thì không thể tránh được việc giày bị ướt (tục ngữ); (nghĩa bóng) đó là điều tất nhiên (ví dụ, người có…