常州
thành phố cấp địa khu Thường Châu ở Giang Tô
thành phố cấp địa khu Thường Châu ở Giang Tô
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thành phố cấp địa khu Thường Châu ở Giang Tô
›常德Cháng déthành phố cấp địa khu Thường Đức ở Hồ Nam
›常德市Cháng dé shìthành phố cấp địa khu Thường Đức ở Hồ Nam
›常山县Cháng shān xiànhuyện Thường Sơn ở Khu Châu 衢州[Qu2 zhou1], Chiết Giang
›常山Cháng shānhuyện Thường Sơn ở Khu Châu 衢州[Qu2 zhou1], Chiết Giang
›常宁市Cháng níng shìThành phố cấp huyện Thường Ninh, Hành Dương 衡陽|衡阳[Heng2 yang2], Hồ Nam
›常宁Cháng níngChangning, thành phố cấp huyện ở Hengyang 衡陽|衡阳[Heng2 yang2], Hồ Nam
›常常cháng chángthường xuyên; thường
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.