Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “响”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
xiǎng

响: tiếng; vang; âm thanh; phát ra âm thanh; kêu; rung; to; lượng từ cho âm thanh

Từ vựng
响头xiǎng tóu

响头: đập đầu; dập đầu mạnh xuống đất

Cụm từ
响音xiǎng yīn

响音: âm hưởng

Cụm từ
响雷xiǎng léi

响雷: sấm nổ; tiếng sấm; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
响遍xiǎng biàn

响遍: vang khắp nơi

Cụm từ
响起xiǎng qǐ

响起: (âm thanh) vang lên; (nguồn âm thanh) phát ra; kêu; reo

Cụm từ
响声xiǎng shēng

响声: tiếng ồn

Cụm từ
响箭xiǎng jiàn

响箭: mũi tên reo (dùng thời cổ đại làm tín hiệu)

Cụm từ
响水县Xiǎng shuǐ xiàn

响水县: huyện Xiangshui ở Yancheng 鹽城|盐城[Yan2 cheng2], Jiangsu

Cụm từ
响水Xiǎng shuǐ

响水: huyện Xiangshui ở Yancheng 鹽城|盐城[Yan2 cheng2], Jiangsu

Cụm từ
响板xiǎng bǎn

响板: castanets (nhạc)

Cụm từ
响应号召xiǎng yìng hào zhào

响应号召: hưởng ứng lời kêu gọi

Cụm từ
响应时间xiǎng yìng shí jiān

响应时间: thời gian phản hồi

Cụm từ
响应xiǎng yìng

响应: đáp lại; trả lời; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
响彻xiǎng chè

响彻: vang vọng; cộng hưởng

Cụm từ
响度xiǎng dù

响度: độ lớn; âm lượng

Cụm từ
响屁xiǎng pì

响屁: đánh rắm to

Cụm từ
响尾蛇xiǎng wěi shé

响尾蛇: rắn đuôi chuông

Cụm từ
响当当xiǎng dāng dāng

响当当: vang dội; to lớn; nổi tiếng; nổi danh

Cụm từ
响器xiǎng qì

响器: nhạc cụ gõ

Cụm từ
响叮当xiǎng dīng dāng

响叮当: kêu leng keng; reo leng keng; kêu loảng xoảng

Cụm từ
响动xiǎng dòng

响动: âm thanh phát ra từ thứ gì đó (thường là thứ không nhìn thấy ngay); cũng đọc là [xiang3 dong5]

Cụm từ
响亮xiǎng liàng

响亮: to và rõ; vang dội

Cụm từ
黄腰响蜜䴕huáng yāo xiǎng mì liè

黄腰响蜜䴕: (loài chim ở Trung Quốc) chỉ điểm ăn mật lưng vàng (Indicator xanthonotus)

Cụm từ
余响绕梁yú xiǎng rào liáng

余响绕梁: vang vọng quanh xà nhà (thành ngữ); nghĩa bóng: giọng hát vang và ngân

Thành ngữ
音响设备yīn xiǎng shè bèi

音响设备: thiết bị âm thanh; máy stereo

Cụm từ
音响组合yīn xiǎng zǔ hé

音响组合: hệ thống âm thanh nổi

Cụm từ
音响效果yīn xiǎng xiào guǒ

音响效果: hiệu ứng âm thanh

Cụm từ
音响yīn xiǎng

音响: âm thanh; âm học; hệ thống âm thanh; âm thanh hi-fi; hệ thống âm thanh nổi; viết tắt của 組合音響|组合音响[zu3 he2 yin1 xiang3]

Viết tắt
非同凡响fēi tóng fán xiǎng

非同凡响: khác thường

Cụm từ
震响zhèn xiǎng

震响: âm thanh rung; dao động

Cụm từ
震天价响zhèn tiān ga xiǎng

震天价响: tiếng động chấn động trời đất (thành ngữ)

Thành ngữ
回响huí xiǎng

回响: vang vọng; vang dội; đáp lại; tiếng vang; phản hồi; phản ứng

Cụm từ
轰响hōng xiǎng

轰响: âm thanh lớn, như sấm hoặc bom; rền vang; gầm rú

Cụm từ
袖珍音响xiù zhēn yīn xiǎng

袖珍音响: máy nghe nhạc bỏ túi; walkman

Cụm từ
声响shēng xiǎng

声响: âm thanh; tiếng ồn

Cụm từ
组合音响zǔ hé yīn xiǎng

组合音响: dàn máy hi-fi; hệ thống âm thanh stereo; viết tắt thành 音響|音响[yin1 xiang3]

Viết tắt
炮响pào xiǎng

炮响: tiếng pháo nổ; nghĩa bóng: tin tức sự kiện trọng đại

Cụm từ
异响yì xiǎng

异响: âm thanh bất thường; tiếng động lạ; phát ra âm thanh kỳ lạ

Cụm từ
环境影响评估huán jìng yǐng xiǎng píng gū

环境影响评估: đánh giá tác động môi trường ĐGTĐMT; viết tắt của 環評|环评

Viết tắt
环境影响huán jìng yǐng xiǎng

环境影响: tác động môi trường

Cụm từ
未受影响wèi shòu yǐng xiǎng

未受影响: không bị ảnh hưởng; không bị phiền hà

Cụm từ
有影响yǒu yǐng xiǎng

有影响: có tầm ảnh hưởng

Cụm từ
敲响qiāo xiǎng

敲响: đánh chuông; phát cảnh báo

Cụm từ
打响鼻儿dǎ xiǎng bí r

打响鼻儿: (ngựa,...) khịt mũi

Cụm từ
打响名号dǎ xiǎng míng hào

打响名号: trở nên nổi tiếng

Cụm từ
打响dǎ xiǎng

打响: bắt đầu bắn hoặc nổ; thành công bước đầu; thành công (của một kế hoạch)

Cụm từ
恶劣影响è liè yǐng xiǎng

恶劣影响: ảnh hưởng xấu

Cụm từ
闷声不响mēn shēng bù xiǎng

闷声不响: giữ im lặng

Cụm từ
影响面yǐng xiǎng miàn

影响面: phạm vi ảnh hưởng; khu vực bị ảnh hưởng

Cụm từ
影响层面yǐng xiǎng céng miàn

影响层面: tác động; ảnh hưởng

Cụm từ
影响力yǐng xiǎng lì

影响力: sức ảnh hưởng; tác động

Cụm từ
影响yǐng xiǎng

影响: ảnh hưởng; tác động; ảnh hưởng đến; tác động đến (thường là tiêu cực); làm phiền; LT:股[gu3]

Cụm từ
弦外之响xián wài zhī xiǎng

弦外之响: xem 弦外之音[xian2 wai4 zhi1 yin1]

Cụm từ
广泛影响guǎng fàn yǐng xiǎng

广泛影响: ảnh hưởng rộng rãi

Cụm từ
巨响jù xiǎng

巨响: âm thanh lớn

Cụm từ
巨大影响jù dà yǐng xiǎng

巨大影响: ảnh hưởng to lớn

Cụm từ
山响shān xiǎng

山响: rất ồn ào; rất náo nhiệt

Cụm từ
回响huí xiǎng

回响: biến thể của 迴響|回响[hui2 xiang3]

Cụm từ
嘟嘟响dū dū xiǎng

嘟嘟响: (từ tượng thanh) kêu tut; tút; tiếng kêu bip; bip

Cụm từ