回响 là gì?
回响 [huí xiǎng] có nghĩa là vang vọng; vang dội; đáp lại; tiếng vang; phản hồi; phản ứng.
Nghĩa của từ 回响 trong tiếng Việt
- vang vọng
- vang dội
- đáp lại
- tiếng vang
- phản hồi
- phản ứng
Cách đọc và ghi nhớ 回响
回响 được đọc là huí xiǎng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vang vọng; vang dội; đáp lại; tiếng vang; phản hồi; phản ứng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .