Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “员”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
yuán

员: (hình thức kết hợp) người tham gia một lĩnh vực hoạt động nhất định; (hình thức kết hợp) thành viên

Từ vựng
员警yuán jǐng

员警: sĩ quan cảnh sát; cảnh sát

Cụm từ
员林镇Yuán lín Zhèn

员林镇: Thị trấn Yuanlin ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
员林Yuán lín

员林: Thị trấn Yuanlin ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
员工yuán gōng

员工: nhân viên; nhân sự; nhân công

Cụm từ
员山乡Yuán shān Xiāng

员山乡: Xã Yuanshan, huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
员山Yuán shān

员山: Thị trấn Yuanshan, huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
员外yuán wài

员外: địa chủ (cách dùng cũ)

Cụm từ
党员dǎng yuán

党员: đảng viên

Cụm từ
高级职员gāo jí zhí yuán

高级职员: quan chức cao cấp; giám đốc cấp cao

Cụm từ
高级专员gāo jí zhuān yuán

高级专员: cao ủy

Cụm từ
高层执行员gāo céng zhí xíng yuán

高层执行员: giám đốc điều hành cấp cao

Cụm từ
体操运动员tǐ cāo yùn dòng yuán

体操运动员: vận động viên thể dục dụng cụ

Cụm từ
驾驶员jià shǐ yuán

驾驶员: phi công; tài xế

Cụm từ
饲养员sì yǎng yuán

饲养员: nhân viên sở thú; người chăn nuôi; người phối giống (gia súc, chó hoặc gia cầm, v.v.)

Cụm từ
飞行员fēi xíng yuán

飞行员: phi công; nhà hàng không

Cụm từ
领航员lǐng háng yuán

领航员: hoa tiêu

Cụm từ
电影演员diàn yǐng yǎn yuán

电影演员: diễn viên phim

Cụm từ
杂技演员zá jì yǎn yuán

杂技演员: diễn viên xiếc

Cụm từ
雇员gù yuán

雇员: nhân viên

Cụm từ
随行人员suí xíng rén yuán

随行人员: đoàn tuỳ tùng; tuỳ tùng

Cụm từ
随员suí yuán

随员: tuỳ tùng

Cụm từ
队员duì yuán

队员: thành viên đội

Cụm từ
陪审员péi shěn yuán

陪审员: thành viên bồi thẩm đoàn

Cụm từ
开发人员kāi fā rén yuán

开发人员: nhà phát triển

Cụm từ
长跑运动员cháng pǎo yùn dòng yuán

长跑运动员: vận động viên chạy cự ly dài

Cụm từ
鉴定委员会jiàn dìng wěi yuán huì

鉴定委员会: hội đồng đánh giá; ban thẩm định

Cụm từ
医护人员yī hù rén yuán

医护人员: nhân viên y tế; bác sĩ và y tá

Cụm từ
医务人员yī wù rén yuán

医务人员: nhân viên y tế

Cụm từ
邮递员yóu dì yuán

邮递员: người đưa thư

Cụm từ
选举委员会Xuǎn jǔ Wěi yuán huì

选举委员会: Ủy ban Bầu cử (Hồng Kông)

Cụm từ
运货员yùn huò yuán

运货员: người khuân vác

Cụm từ
运动员yùn dòng yuán

运动员: vận động viên; LT:名[ming2],個|个[ge4]

Cụm từ
速记员sù jì yuán

速记员: nhân viên tốc ký

Cụm từ
通讯员tōng xùn yuán

通讯员: phóng viên; nhà báo; người đưa tin

Cụm từ
辅导员fǔ dǎo yuán

辅导员: huấn luyện viên (giáo viên hoặc người đào tạo)

Cụm từ
软件开发人员ruǎn jiàn kāi fā rén yuán

软件开发人员: nhà phát triển phần mềm

Cụm từ
跑垒员pǎo lěi yuán

跑垒员: vận động viên chạy (trong bóng chày)

Cụm từ
超员chāo yuán

超员: quá tải người; quá biên chế

Cụm từ
起造员qǐ zào yuán

起造员: người phác thảo; người vẽ kỹ thuật

Cụm từ
起诉员qǐ sù yuán

起诉员: công tố viên

Cụm từ
议员yì yuán

议员: thành viên (của cơ quan lập pháp); đại diện

Cụm từ
译员yì yuán

译员: thông dịch viên; biên dịch viên (đặc biệt là dịch nói)

Cụm từ
证券委员会zhèng quàn wěi yuán huì

证券委员会: ủy ban chứng khoán (thuộc Quốc vụ viện)

Cụm từ
讲解员jiǎng jiě yuán

讲解员: hướng dẫn viên

Cụm từ
谘询员zī xún yuán

谘询员: cố vấn; nhà tư vấn

Cụm từ
调研人员tiáo yán rén yuán

调研人员: nhân viên nghiên cứu; nhân viên khảo sát và nghiên cứu

Cụm từ
调查员diào chá yuán

调查员: điều tra viên

Cụm từ
调查人员diào chá rén yuán

调查人员: nhân viên điều tra

Cụm từ
话务员huà wù yuán

话务员: điện thoại viên

Cụm từ
试飞员shì fēi yuán

试飞员: phi công thử nghiệm

Cụm từ
评论员píng lùn yuán

评论员: người bình luận

Cụm từ
访员fǎng yuán

访员: phóng viên hiện trường; nhà báo điều tra

Cụm từ
记录员jì lù yuán

记录员: người ghi chép

Cụm từ
记帐员jì zhàng yuán

记帐员: nhân viên kế toán

Cụm từ
记工员jì gōng yuán

记工员: người ghi chép điểm công

Cụm từ
解说员jiě shuō yuán

解说员: bình luận viên

Cụm từ
观测员guān cè yuán

观测员: người quan sát; người theo dõi

Cụm từ
观察员guān chá yuán

观察员: người quan sát

Cụm từ
规划人员guī huà rén yuán

规划人员: nhà hoạch định

Cụm từ