起造员 là gì?
起造员 [qǐ zào yuán] có nghĩa là người phác thảo; người vẽ kỹ thuật.
Nghĩa của từ 起造员 trong tiếng Việt
- người phác thảo
- người vẽ kỹ thuật
Cách đọc và ghi nhớ 起造员
起造员 được đọc là qǐ zào yuán, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người phác thảo; người vẽ kỹ thuật”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .