辅导员
huấn luyện viên (giáo viên hoặc người đào tạo)
huấn luyện viên (giáo viên hoặc người đào tạo)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hướng dẫn; định hướng; tư vấn; huấn luyện; dạy kèm
›辅系fǔ xì(Đài Loan) (giáo dục đại học) ngành phụ
›辅修fǔ xiū(giáo dục) học ngành phụ; ngành phụ
›辅导人fǔ dǎo rénngười hướng dẫn
›辅导班fǔ dǎo bānlớp học phụ đạo; lớp học bổ túc; khoá học dự bị
›辅导金fǔ dǎo jīnkhoản trợ cấp (Đài Loan)
›辅币fǔ bìtiền tệ phân số (tiền xu hoặc tiền giấy có mệnh giá nhỏ hơn đơn vị tiền tệ của quốc gia); xu (dùng thay tiền…
›辅助医疗fǔ zhù yī liáoy học bổ trợ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.