Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “只”

Tìm thấy 56 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhī

只: lượng từ cho chim và một số động vật, một trong một cặp, một số dụng cụ, đồ chứa, v.v

Từ vựng
zhǐ

只: biến thể của 只[zhi3]

Từ vựng
zhī

只: hạt bắt đầu chín

Từ vựng
zhǐ

只: biến thể của 只[zhi3]

Từ vựng
zhǐ

只: chỉ; chỉ đơn thuần; chỉ là; nhưng

Từ vựng
只鸡斗酒zhī jī dǒu jiǔ

只鸡斗酒: nghĩa đen: một con gà và một bình rượu (thành ngữ); nghĩa bóng: sẵn sàng cúng tế người đã khuất, hoặc tiếp đãi khách

Thành ngữ
只身zhī shēn

只身: một mình; tự thân

Cụm từ
只眼独具zhī yǎn dú jù

只眼独具: xem 獨具隻眼|独具只眼[du2 ju4 zhi1 yan3]

Cụm từ
只字不提zhī zì bù tí

只字不提: (thành ngữ) không nói một lời nào về việc đó

Thành ngữ
只顾zhǐ gù

只顾: chỉ mải mê (một việc); mải mê; tập trung (vào điều gì); chỉ chăm chăm vào một khía cạnh

Cụm từ
只限于zhǐ xiàn yú

只限于: bị giới hạn trong

Cụm từ
只读zhǐ dú

只读: chỉ đọc (tin học)

Cụm từ
只说不做zhǐ shuō bù zuò

只说不做: chỉ nói mà không làm

Cụm từ
只许州官放火,不许百姓点灯zhǐ xǔ zhōu guān fàng huǒ , bù xǔ bǎi xìng diǎn dēng

只许州官放火,不许百姓点灯: chỉ quan mới được phép đốt lửa; Thần thánh có thể làm, người phàm không được

Cụm từ
只言片语zhī yán piàn yǔ

只言片语: (thành ngữ) chỉ một hai lời; vài cụm từ rời rạc

Thành ngữ
只见树木不见森林zhǐ jiàn shù mù bù jiàn sēn lín

只见树木不见森林: không thấy rừng vì chỉ thấy cây riêng lẻ; nghĩa bóng chỉ thấy chi tiết nhỏ lẻ, không thấy bức tranh toàn cảnh

Cụm từ
只见zhǐ jiàn

只见: nhìn thấy (cùng một điều) lặp đi lặp lại; thấy, ngạc nhiên khi thấy (điều gì đó xảy ra đột ngột)

Cụm từ
只要功夫深,铁杵磨成针zhǐ yào gōng fu shēn , tiě chǔ mó chéng zhēn

只要功夫深,铁杵磨成针: Nếu bạn làm việc đủ chăm chỉ, bạn có thể mài thanh sắt thành kim.; cf idiom 磨杵成針|磨杵成针, mài thanh sắt thành kim (thành ngữ); nghĩa là kiên trì…

Thành ngữ
只要zhǐ yào

只要: chỉ cần; miễn là

Cụm từ
只能zhǐ néng

只能: chỉ có thể; buộc phải làm gì đó; không có lựa chọn nào khác

Cụm từ
只管zhǐ guǎn

只管: chỉ chăm chú vào một việc; chỉ (một việc, không cần lo lắng về phần còn lại); đơn giản; cứ tự nhiên; xin cứ tự nhiên; đừng ngại (yêu cầu điều gì)

Cụm từ
只知其一,不知其二zhǐ zhī qí yī , bù zhī qí èr

只知其一,不知其二: biết một mà không biết hai (thành ngữ); thông tin không đầy đủ

Thành ngữ
只争朝夕zhǐ zhēng zhāo xī

只争朝夕: (thành ngữ) tranh thủ từng phút; tận dụng tối đa thời gian của mình

Thành ngữ
只争旦夕zhǐ zhēng dàn xī

只争旦夕: xem 只爭朝夕|只争朝夕[zhi3 zheng1 zhao1 xi1]

Cụm từ
只消zhǐ xiāo

只消: chỉ cần; chỉ mất

Cụm từ
只欠东风zhǐ qiàn dōng fēng

只欠东风: tất cả những gì chúng ta cần là gió đông (thành ngữ); chỉ thiếu một yếu tố quan trọng nhỏ

Thành ngữ
只有zhǐ yǒu

只有: chỉ có ...; (dùng cùng với 才[cai2]) chỉ nếu một ... (thì mới có thể ...) (Ví dụ: 只有通過治療才能痊愈|只有通过治疗才能痊愈[zhi3 you3 tong1 guo4 zhi4 liao2 cai2…

Cụm từ
只是zhǐ shì

只是: chỉ; chỉ là; không gì ngoài; đơn giản; tuy nhiên

Cụm từ
只怕zhǐ pà

只怕: e rằng...; có lẽ; có thể; rất có khả năng

Cụm từ
只得zhǐ dé

只得: không có cách nào khác ngoài; đành phải

Cụm từ
只好zhǐ hǎo

只好: không còn lựa chọn nào khác ngoài...; đành phải; bị buộc phải

Cụm từ
只可意会,不可言传zhǐ kě yì huì , bù kě yán chuán

只可意会,不可言传: có thể hiểu được, nhưng không thể diễn tả (thành ngữ, từ Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3]); huyền bí và tinh tế

Thành ngữ
只不过zhǐ bu guò

只不过: chỉ; chỉ là; không gì ngoài; không hơn gì; chỉ là

Cụm từ
跳一只脚tiào yī zhī jiǎo

跳一只脚: nhảy lò cò một chân

Cụm từ
万事皆备,只欠东风wàn shì jiē bèi , zhǐ qiàn dōng fēng

万事皆备,只欠东风: mọi thứ đã sẵn sàng, chỉ thiếu một cơn gió đông (thành ngữ); chỉ thiếu một yếu tố quan trọng nhỏ; cũng được viết là 萬事俱備,只欠東風|万事俱备,只欠东风

Thành ngữ
万事俱备,只欠东风wàn shì jù bèi , zhǐ qiàn dōng fēng

万事俱备,只欠东风: nghĩa đen: mọi thứ đã sẵn sàng, chỉ còn thiếu gió đông (thành ngữ); nghĩa bóng: chỉ thiếu một yếu tố nhỏ quan trọng

Thành ngữ
舰只jiàn zhī

舰只: tàu chiến

Cụm từ
船只chuán zhī

船只: tàu; thuyền; tàu thuyền

Cụm từ
脚踩两只船jiǎo cǎi liǎng zhī chuán

脚踩两只船: xem 腳踏兩隻船|脚踏两只船[jiao3 ta4 liang3 zhi1 chuan2]

Cụm từ
脚踏两只船jiǎo tà liǎng zhī chuán

脚踏两只船: đứng hai chân hai thuyền; đặt cược hai phía; đang ngoại tình

Cụm từ
睁只眼闭只眼zhēng zhī yǎn bì zhī yǎn

睁只眼闭只眼: nhắm mắt làm ngơ

Cụm từ
睁一只眼闭一只眼zhēng yī zhī yǎn bì yī zhī yǎn

睁一只眼闭一只眼: nhắm mắt làm ngơ

Cụm từ
独具只眼dú jù zhī yǎn

独具只眼: nhìn thấy điều người khác không thấy (thành ngữ); có cái nhìn xuất sắc

Thành ngữ
牛只niú zhī

牛只: con bò; gia súc

Cụm từ
斗酒只鸡dǒu jiǔ zhī jī

斗酒只鸡: nghĩa đen một con gà và một bình rượu (thành ngữ); nghĩa bóng sẵn sàng cúng tế người đã khuất, hoặc chiêu đãi khách

Thành ngữ
形单影只xíng dān yǐng zhī

形单影只: (thành ngữ) cô đơn lạnh lẽo; đơn độc

Thành ngữ
孤身只影gū shēn zhī yǐng

孤身只影: nghĩa đen: một thân cô đơn chỉ có cái bóng làm bạn; một mình một bóng (thành ngữ)

Thành ngữ
天下无难事,只怕有心人tiān xià wú nán shì , zhǐ pà yǒu xīn rén

天下无难事,只怕有心人: dịch: không có việc gì mà người quyết tâm không làm được (thành ngữ); hiểu là kiên trì sẽ vượt qua tất cả

Thành ngữ
大只dà zhī

大只: to lớn

Cụm từ
可擦写可编程只读存储器kě cā xiě kě biān chéng zhī dú cún chǔ qì

可擦写可编程只读存储器: bộ nhớ chỉ đọc có thể lập trình và xóa được (EPROM)

Cụm từ
别具只眼bié jù zhī yǎn

别具只眼: xem 獨具隻眼|独具只眼[du2 ju4 zhi1 yan3]

Cụm từ
世上无难事,只怕有心人shì shàng wú nán shì , zhǐ pà yǒu xīn rén

世上无难事,只怕有心人: xem 天下無難事,只怕有心人|天下无难事,只怕有心人[tian1 xia4 wu2 nan2 shi4 , zhi3 pa4 you3 xin1 ren2]

Cụm từ
不怕官,只怕管bù pà guān , zhǐ pà guǎn

不怕官,只怕管: nghĩa đen: không sợ quan, chỉ sợ người trực tiếp quản lý (tục ngữ); nghĩa bóng: phải tuân thủ người có thẩm quyền

Tục ngữ / châm ngôn
不怕不识货,只怕货比货bù pà bù shí huò , zhǐ pà huò bǐ huò

不怕不识货,只怕货比货: nghĩa đen: không sợ không biết hàng, chỉ sợ so sánh hàng (tục ngữ); nghĩa bóng: giá trị thực sự của hàng hóa (hoặc con người) chỉ có thể xác…

Tục ngữ / châm ngôn
不只bù zhǐ

不只: không chỉ; không chỉ đơn thuần

Cụm từ
三只手sān zhī shǒu

三只手: kẻ móc túi

Cụm từ