Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “只”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
zhǐ

chỉ, chỉ có

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
只好
Zhǐhǎo

đành phải, buộc phải

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
只是
zhǐshì

chỉ là, chẳng qua là

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
只有
zhǐyǒu

chỉ có

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
只能
zhǐ néng

chỉ có thể

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
只要
zhǐyào

chỉ cần

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
只得
zhǐ dé

không có cách nào khác ngoài; đành phải

Cụm từ
只怕
zhǐ pà

e rằng...; có lẽ; có thể; rất có khả năng

Cụm từ
只消
zhǐ xiāo

chỉ cần; chỉ mất

Cụm từ
只管
zhǐ guǎn

chỉ chăm chú vào một việc; chỉ (một việc, không cần lo lắng về phần còn lại); đơn giản; cứ tự nhiên; xin cứ tự nhiên; đừng ngại (yêu cầu điều gì)

Cụm từ
只见
zhǐ jiàn

nhìn thấy (cùng một điều) lặp đi lặp lại; thấy, ngạc nhiên khi thấy (điều gì đó xảy ra đột ngột)

Cụm từ
只读
zhǐ dú

chỉ đọc (tin học)

Cụm từ
只身
zhī shēn

một mình; tự thân

Cụm từ
只顾
zhǐ gù

chỉ mải mê (một việc); mải mê; tập trung (vào điều gì); chỉ chăm chăm vào một khía cạnh

Cụm từ
只不过
zhǐ bu guò

chỉ; chỉ là; không gì ngoài; không hơn gì; chỉ là

Cụm từ
只限于
zhǐ xiàn yú

bị giới hạn trong

Cụm từ
只争旦夕
zhǐ zhēng dàn xī

xem 只爭朝夕|只争朝夕[zhi3 zheng1 zhao1 xi1]

Cụm từ
只争朝夕
zhǐ zhēng zhāo xī

(thành ngữ) tranh thủ từng phút; tận dụng tối đa thời gian của mình

Thành ngữ
只字不提
zhī zì bù tí

(thành ngữ) không nói một lời nào về việc đó

Thành ngữ
只欠东风
zhǐ qiàn dōng fēng

tất cả những gì chúng ta cần là gió đông (thành ngữ); chỉ thiếu một yếu tố quan trọng nhỏ

Thành ngữ
只眼独具
zhī yǎn dú jù

xem 獨具隻眼|独具只眼[du2 ju4 zhi1 yan3]

Cụm từ
只言片语
zhī yán piàn yǔ

(thành ngữ) chỉ một hai lời; vài cụm từ rời rạc

Thành ngữ
只说不做
zhǐ shuō bù zuò

chỉ nói mà không làm

Cụm từ
只鸡斗酒
zhī jī dǒu jiǔ

nghĩa đen: một con gà và một bình rượu (thành ngữ); nghĩa bóng: sẵn sàng cúng tế người đã khuất, hoặc tiếp đãi khách

Thành ngữ