只读
chỉ đọc (tin học)
chỉ đọc (tin học)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chỉ nói mà không làm
›只许州官放火,不许百姓点灯zhǐ xǔ zhōu guān fàng huǒ , bù xǔ bǎi xìng diǎn dēngchỉ quan mới được phép đốt lửa; Thần thánh có thể làm, người phàm không được
›只顾zhǐ gùchỉ mải mê (một việc); mải mê; tập trung (vào điều gì); chỉ chăm chăm vào một khía cạnh
›只见树木不见森林zhǐ jiàn shù mù bù jiàn sēn línkhông thấy rừng vì chỉ thấy cây riêng lẻ; nghĩa bóng chỉ thấy chi tiết nhỏ lẻ, không thấy bức tranh toàn cảnh
›只要zhǐ yàochỉ cần; miễn là
›只能zhǐ néngchỉ có thể; buộc phải làm gì đó; không có lựa chọn nào khác
›只管zhǐ guǎnchỉ chăm chú vào một việc; chỉ (một việc, không cần lo lắng về phần còn lại); đơn giản; cứ tự nhiên; xin cứ…
›只消zhǐ xiāochỉ cần; chỉ mất
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.