Kết quả tra từ “卫”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
卫: bảo vệ; bảo hộ; phòng thủ; viết tắt của 衛生|卫生, vệ sinh; sức khỏe; viết tắt của 衛生間|卫生间, nhà vệ sinh
卫霍: viết tắt của tướng quân Wei Qing 衛青|卫青 và Huo Qubing 霍去病 thời Tây Hán 西漢|西汉[Xi1 Han4], nổi tiếng với thành công trong việc đánh bại quân xâm…
卫队: đội cận vệ (tức là nhóm binh sĩ)
卫道士: người theo chủ nghĩa truyền thống; người đạo đức; champion (của một sự nghiệp)
卫道: bảo vệ giá trị truyền thống
卫辉市: huyện Vệ Huy, Tân Hương 新鄉|新乡[Xin1 xiang1], Hà Nam
卫辉: huyện Vệ Huy, Tân Hương 新鄉|新乡[Xin1 xiang1], Hà Nam
卫护: bảo vệ; bảo hộ
卫视: truyền hình vệ tinh (viết tắt của 衛星電視|卫星电视[wei4 xing1 dian4 shi4])
卫衣: áo nỉ
卫舰: tàu hộ tống (tàu chiến)
卫留成: Wei Liucheng (1946-), thống đốc thứ năm của Hải Nam
卫生陶瓷: bô vệ sinh; bồn cầu
卫生间: phòng tắm; nhà vệ sinh; WC; LT:間|间[jian1]
卫生部: Bộ Y tế
卫生设备: thiết bị vệ sinh
卫生裤: quần lót dài
卫生署: cục y tế (hoặc văn phòng, hoặc sở, hoặc cơ quan)
卫生纸: giấy vệ sinh; giấy toilet
卫生用纸: giấy vệ sinh
卫生球: viên long não
卫生棉条: tampon
卫生棉: bông gòn tiệt trùng (dùng để băng bó hoặc làm sạch vết thương); băng vệ sinh; tampon
卫生厅: sở y tế (tỉnh)
卫生巾: băng vệ sinh
卫生局: văn phòng y tế; cục vệ sinh
卫生官员: cán bộ y tế
卫生套: bao cao su; LT:隻|只[zhi1]
卫生丸: viên chống mối; (cách nói đùa) viên đạn
卫生: sức khỏe; vệ sinh; hệ thống vệ sinh
卫理公会: Giáo hội Methodist
卫滨区: quận Weibin của thành phố Tân Hương 新鄉市|新乡市[Xin1 xiang1 shi4], Hà Nam
卫滨: quận Weibin của thành phố Tân Hương 新鄉市|新乡市[Xin1 xiang1 shi4], Hà Nam
卫满朝鲜: Triều Tiên của Vệ Mãn (195-108 TCN), vương quốc lịch sử ở Mãn Châu, Liêu Ninh và Bắc Triều Tiên
卫浴: vệ sinh (liên quan đến toilet và phòng tắm); phòng tắm
卫氏朝鲜: Triều Tiên của Vệ Mãn (195-108 TCN), vương quốc lịch sử ở Mãn Châu, Liêu Ninh và Bắc Triều Tiên
卫校: trường y; trường điều dưỡng
卫东区: quận Weidong của thành phố Bình Đỉnh Sơn 平頂山市|平顶山市[Ping2 ding3 shan1 shi4], Hà Nam
卫东: quận Weidong của thành phố Bình Đỉnh Sơn 平頂山市|平顶山市[Ping2 ding3 shan1 shi4], Hà Nam
卫星电视: truyền hình vệ tinh
卫星导航系统: hệ thống dẫn đường vệ tinh; dẫn đường sat-nav
卫星导航: dẫn đường vệ tinh; sat-nav
卫星定位系统: hệ thống định vị toàn cầu (GPS)
卫星城: thành phố "vệ tinh"; thành phố ven; phụ cận
卫星图像: ảnh vệ tinh
卫星图: ảnh vệ tinh
卫星: vệ tinh; mặt trăng; LT:顆|颗[ke1]
卫尉: Chỉ huy Cận vệ (thời Trung Quốc cổ đại), một trong Chín Khanh 九卿[jiu3 qing1]
卫奕信: David Clive Wilson, Nam tước Wilson của Tillyorn (1935-), nhà ngoại giao và chuyên gia về Trung Quốc của Anh, Thống đốc Hồng Kông 1986-1992
卫士: người bảo vệ; người phòng thủ
卫报: The Guardian (báo Anh)
卫城: thành lũy; thành phòng thủ
卫国: bảo vệ đất nước
卫冕: bảo vệ danh hiệu (trong giải vô địch thể thao)
卫兵: lính gác; vệ sĩ
雅典卫城: Thành Acropolis (Athens)
防卫过当: phòng vệ quá mức (phòng vệ với lực lượng quá mức)
防卫武器: vũ khí phòng thủ
防卫大臣: bộ trưởng quốc phòng (đặc biệt ở Nhật Bản)
防卫: phòng thủ; mang tính phòng thủ; phòng vệ