Kết quả tra từ “包”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
包: che phủ; gói; cầm; nắm bao gồm; phụ trách; hợp đồng (làm hoặc cho); bọc; đựng; túi; ôm hoặc ôm chặt; bó; LT:個|个[ge4],隻|只[zhi1]
包龙图: Bao Longtu, "Bao của Hình Rồng", tên hư cấu của Bao Công 包拯[Bao1 Zheng3] (999-1062), quan thời Bắc Tống nổi tiếng liêm khiết
包养: bao nuôi (nhân tình)
包饺子: gói bánh chẻo (sủi cảo hoặc há cảo)
包饭: cung cấp hoặc nhận cung cấp bữa ăn theo giá tháng; ăn cơm tháng; cung cấp suất ăn
包头市: thành phố cấp địa khu Bao Đầu ở Nội Mông
包头: khăn xếp; băng đô
包青天: Bao Thanh Thiên, biệt danh hư cấu của Bao Chửng 包拯[Bao1 Zheng3] (999-1062), quan thời Bắc Tống nổi tiếng với sự liêm khiết
包间: phòng riêng (trong nhà hàng, hoặc karaoke, v.v.); phòng khách; gian; phòng nhỏ
包长: kích thước gói (máy tính)
包销: có quyền bán độc quyền; là đại lý độc quyền cho một đơn vị sản xuất hoặc công ty
包银: tiền thù lao hợp đồng (đặc biệt là lương diễn viên thời trước)
包金: mạ vàng; (cũ) thù lao trả cho diễn viên hoặc đoàn kịch bởi nhà hát
包里斯: Boris (tên)
包邮: bao gồm phí vận chuyển
包退换: bảo đảm hoàn tiền hoặc thay thế (hàng hóa bị lỗi hoặc không đạt yêu cầu)
包退: bảo đảm hoàn tiền (cho hàng hóa bị lỗi hoặc không đạt yêu cầu)
包办婚姻: hôn nhân ép buộc; hôn nhân sắp đặt (không có sự đồng ý của cá nhân)
包办代替: tự làm mọi việc (thành ngữ); không cho người khác tham gia
包办: đảm nhận mọi việc; một tay lo liệu mọi thứ
包车: xe thuê; xe bao
包身工: lao động hợp đồng
包赔: bảo đảm bồi thường
包豪斯: trường phái Bauhaus (trường kiến trúc và thiết kế hiện đại của Đức)
包裹: gói lại; băng lại; bọc; bưu kiện; kiện hàng; LT:個|个[ge4]
包装纸: giấy gói
包装物: bao bì
包装: đóng gói; bọc; gói hàng
包袱皮儿: vải gói
包袱底儿: gia bảo; vật quý giá nhất của gia đình; bí mật của một người; tiết mục xuất sắc nhất
包袱: vải gói; một gói được bọc trong vải; gánh nặng; trọng lượng; phần hài hước; câu chốt
包被: vỏ bọc (peridium, lớp vỏ bảo vệ của nấm, ví dụ như nấm puffball)
包袋: túi
包衣种子: hạt giống được bao trong vỏ nhân tạo
包衣: viên nang (chứa thuốc); vỏ (ngô)
包藏祸心: nuôi ý định xấu (thành ngữ); che giấu ác ý
包藏: chứa; chứa chấp; che giấu
包菜: bắp cải
包茎: hẹp bao quy đầu (y học)
包荒: khoan dung; tha thứ; che giấu; bao phủ
包茅: cỏ tranh bó lại
包船: thuê trọn gói tàu
包举: tóm tắt; nuốt chửng; thôn tính; sáp nhập
包罗万象: bao quát mọi thứ; toàn diện
包罗: bao gồm; phủ rộng; bao quát
包扎: băng bó; gói; gói ghém; băng bó (vết thương)
包粟: ngô; bắp
包米: (tiếng địa phương) ngô; bắp; cũng viết 苞米[bao1 mi3]
包管: đảm bảo; bảo đảm
包谷: (tiếng địa phương) ngô; bắp; cũng viết 苞穀|苞谷[bao1 gu3]
包租: thuê; thuê bao; thuê đất hoặc nhà để cho thuê lại; thuê đất nông nghiệp với giá cố định
包票: giấy chứng nhận bảo đảm
包皮环切术: phẫu thuật cắt bao quy đầu
包皮环切: cắt bao quy đầu
包皮: bao bọc; vỏ bọc; bao quy đầu
包产到户制: chế độ giao khoán sản lượng nông nghiệp cho mỗi hộ
包产到户: giao khoán sản lượng nông nghiệp đến từng hộ
包产: ký hợp đồng sản xuất
包尔: Borr (vị thần Bắc Âu)
包浆: lớp patina (độ bóng trên bề mặt đồ cổ)