Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “包”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
bāo

túi, ví

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
包含
bāohán

bao hàm, hàm chứa

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
包子
bāozi

bánh bao

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
包括
bāokuò

bao gồm, gồm có

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
包裹
bāoguǒ

kiện hàng

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
包举
bāo jǔ

tóm tắt; nuốt chửng; thôn tính; sáp nhập

Cụm từ
包产
bāo chǎn

ký hợp đồng sản xuất

Cụm từ
包养
bāo yǎng

bao nuôi (nhân tình)

Cụm từ
包办
bāo bàn

đảm nhận mọi việc; một tay lo liệu mọi thứ

Cụm từ
包头
bāo tóu

khăn xếp; băng đô

Cụm từ
包尔
Bāo ěr

Borr (vị thần Bắc Âu)

Cụm từ
包扎
bāo zā

băng bó; gói; gói ghém; băng bó (vết thương)

Cụm từ
包抄
bāo chāo

hợp vây; bao vây

Cụm từ
包拯
Bāo Zhěng

Bao Chửng (999-1062), quan thời Bắc Tống nổi tiếng liêm khiết; phép ẩn dụ hiện đại cho một chính trị gia liêm chính

Cụm từ
包换
bāo huàn

bảo đảm thay thế (hàng hóa bị lỗi); bảo hành

Cụm từ
包探
bāo tàn

thám tử (thời xưa)

Cụm từ
包揽
bāo lǎn

độc quyền; đảm nhận mọi trách nhiệm; đảm đương toàn bộ công việc

Cụm từ
包月
bāo yuè

thanh toán hàng tháng; chi trả hàng tháng

Cụm từ
包机
bāo jī

máy bay charter; thuê bao trọn gói máy bay

Cụm từ
包河
Bāo hé

Baohe, một quận của thành phố Hợp Phì 合肥市[He2fei2 Shi4], An Huy

Cụm từ
包活
bāo huó

công việc trả lương theo khối lượng công việc đã làm; công việc khoán

Cụm từ
包浆
bāo jiāng

lớp patina (độ bóng trên bề mặt đồ cổ)

Cụm từ
包涵
bāo han

thông cảm; tha thứ; chịu đựng; khoan dung

Cụm từ
包皮
bāo pí

bao bọc; vỏ bọc; bao quy đầu

Cụm từ