Kết quả cho “包”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
túi, ví
bao hàm, hàm chứa
bánh bao
bao gồm, gồm có
kiện hàng
tóm tắt; nuốt chửng; thôn tính; sáp nhập
ký hợp đồng sản xuất
bao nuôi (nhân tình)
đảm nhận mọi việc; một tay lo liệu mọi thứ
khăn xếp; băng đô
Borr (vị thần Bắc Âu)
băng bó; gói; gói ghém; băng bó (vết thương)
hợp vây; bao vây
Bao Chửng (999-1062), quan thời Bắc Tống nổi tiếng liêm khiết; phép ẩn dụ hiện đại cho một chính trị gia liêm chính
bảo đảm thay thế (hàng hóa bị lỗi); bảo hành
thám tử (thời xưa)
độc quyền; đảm nhận mọi trách nhiệm; đảm đương toàn bộ công việc
thanh toán hàng tháng; chi trả hàng tháng
máy bay charter; thuê bao trọn gói máy bay
Baohe, một quận của thành phố Hợp Phì 合肥市[He2fei2 Shi4], An Huy
công việc trả lương theo khối lượng công việc đã làm; công việc khoán
lớp patina (độ bóng trên bề mặt đồ cổ)
thông cảm; tha thứ; chịu đựng; khoan dung
bao bọc; vỏ bọc; bao quy đầu