包邮
bao gồm phí vận chuyển
bao gồm phí vận chuyển
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xe thuê; xe bao
›包青天Bāo Qīng tiānBao Thanh Thiên, biệt danh hư cấu của Bao Chửng 包拯[Bao1 Zheng3] (999-1062), quan thời Bắc Tống nổi tiếng với…
›包退换bāo tuì huànbảo đảm hoàn tiền hoặc thay thế (hàng hóa bị lỗi hoặc không đạt yêu cầu)
›包里斯Bāo lǐ sīBoris (tên)
›包退bāo tuìbảo đảm hoàn tiền (cho hàng hóa bị lỗi hoặc không đạt yêu cầu)
›包金bāo jīnmạ vàng; (cũ) thù lao trả cho diễn viên hoặc đoàn kịch bởi nhà hát
›包办婚姻bāo bàn hūn yīnhôn nhân ép buộc; hôn nhân sắp đặt (không có sự đồng ý của cá nhân)
›包银bāo yíntiền thù lao hợp đồng (đặc biệt là lương diễn viên thời trước)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.