包办
đảm nhận mọi việc; một tay lo liệu mọi thứ
đảm nhận mọi việc; một tay lo liệu mọi thứ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bảo đảm bồi thường
›包退bāo tuìbảo đảm hoàn tiền (cho hàng hóa bị lỗi hoặc không đạt yêu cầu)
›包退换bāo tuì huànbảo đảm hoàn tiền hoặc thay thế (hàng hóa bị lỗi hoặc không đạt yêu cầu)
›包车bāo chēxe thuê; xe bao
›包身工bāo shēn gōnglao động hợp đồng
›包办婚姻bāo bàn hūn yīnhôn nhân ép buộc; hôn nhân sắp đặt (không có sự đồng ý của cá nhân)
›包豪斯Bāo háo sītrường phái Bauhaus (trường kiến trúc và thiết kế hiện đại của Đức)
›包裹bāo guǒgói lại; băng lại; bọc; bưu kiện; kiện hàng; LT:個|个[ge4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.