Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
包衣

bāo yī

包衣 là gì?

包衣 [bāo yī] có nghĩa là viên nang (chứa thuốc); vỏ (ngô).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 包衣 trong tiếng Việt

  1. viên nang (chứa thuốc)
  2. vỏ (ngô)

Cách đọc và ghi nhớ 包衣

包衣 được đọc là bāo yī, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “viên nang (chứa thuốc); vỏ (ngô)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan