Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “务”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

务: công việc; kinh doanh; vấn đề; tham gia; chăm lo; bằng mọi cách

Từ vựng
务农wù nóng

务农: làm nông; làm ruộng

Cụm từ
务请wù qǐng

务请: vui lòng (trang trọng)

Cụm từ
务虚wù xū

务虚: thảo luận về nguyên tắc (trái ngược với vấn đề cụ thể)

Cụm từ
务期wù qī

务期: điều cần thiết để (hoàn thành dự án đúng hạn, kỹ lưỡng, v.v.)

Cụm từ
务必wù bì

务必: phải; cần; phải chắc chắn

Cụm từ
务工wù gōng

务工: lao động

Cụm từ
务川自治县Wù chuān Zì zhì xiàn

务川自治县: quận tự trị dân tộc Cơ Lao và Miêu Vụ Xuyên ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], đông bắc Quý Châu

Cụm từ
务川县Wù chuān xiàn

务川县: quận tự trị dân tộc Cơ Lao và Miêu Vụ Xuyên ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], đông bắc Quý Châu

Cụm từ
务川仡佬族苗族自治县Wù chuān Gē lǎo zú Miáo zú Zì zhì xiàn

务川仡佬族苗族自治县: Quận tự trị dân tộc Cơ Lao và Miêu Vụ Xuyên ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], đông bắc Quý Châu

Cụm từ
务实wù shí

务实: giải quyết vấn đề cụ thể; thực tế

Cụm từ
党务dǎng wù

党务: công tác đảng; công việc trong đảng Cộng sản

Cụm từ
高级职务gāo jí zhí wù

高级职务: chức vụ cao; chức vụ cấp cao

Cụm từ
首席财务官shǒu xí cái wù guān

首席财务官: giám đốc tài chính (CFO)

Cụm từ
余留事务yú liú shì wù

余留事务: công việc chưa hoàn thành

Cụm từ
电话服务diàn huà fú wù

电话服务: dịch vụ điện thoại

Cụm từ
电子商务diàn zǐ shāng wù

电子商务: thương mại điện tử

Cụm từ
杂务zá wù

杂务: công việc lặt vặt; nhiệm vụ linh tinh

Cụm từ
除恶务尽chú è wù jìn

除恶务尽: trừ ác triệt để (thành ngữ); tận gốc diệt trừ điều ác

Thành ngữ
防务fáng wù

防务: (liên quan đến) quốc phòng

Cụm từ
银行业务yín háng yè wù

银行业务: nghiệp vụ ngân hàng

Cụm từ
医务所yī wù suǒ

医务所: phòng khám; LT:家[jia1]

Cụm từ
医务室yī wù shì

医务室: phòng y tế; phòng khám; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
医务人员yī wù rén yuán

医务人员: nhân viên y tế

Cụm từ
医务yī wù

医务: công việc y tế

Cụm từ
邮务士yóu wù shì

邮务士: người đưa thư (Đài Loan)

Cụm từ
进接服务jìn jiē fú wù

进接服务: máy chủ truy cập

Cụm từ
通信服务tōng xìn fú wù

通信服务: dịch vụ truyền thông

Cụm từ
软件即服务ruǎn jiàn jí fú wù

软件即服务: phần mềm như một dịch vụ (SaaS)

Cụm từ
军务jūn wù

军务: quân vụ

Cụm từ
资料传送服务zī liào chuán sòng fú wù

资料传送服务: dịch vụ truyền dữ liệu

Cụm từ
财务软件cái wù ruǎn jiàn

财务软件: phần mềm tài chính; phần mềm kế toán

Cụm từ
财务秘书cái wù mì shū

财务秘书: thư ký tài chính, thư ký tài vụ

Cụm từ
财务大臣cái wù dà chén

财务大臣: bộ trưởng tài chính

Cụm từ
财务再保险cái wù zài bǎo xiǎn

财务再保险: tái bảo hiểm tài chính (còn gọi là "fin re")

Cụm từ
财务cái wù

财务: công việc tài chính

Cụm từ
识时达务shí shí dá wù

识时达务: hiểu chuyện; biết điều

Cụm từ
识时务者为俊杰shí shí wù zhě wéi jùn jié

识时务者为俊杰: (thành ngữ) chỉ có tài năng xuất chúng mới nhận ra xu hướng hiện tại; người khôn ngoan thì tuỳ hoàn cảnh mà hành động

Thành ngữ
识时务shí shí wù

识时务: có cái nhìn rõ ràng về sự việc; thích nghi với hoàn cảnh

Cụm từ
话务员huà wù yuán

话务员: điện thoại viên

Cụm từ
词汇判断任务cí huì pàn duàn rèn wu

词汇判断任务: nhiệm vụ quyết định từ vựng (tâm lý học)

Cụm từ
训导职务xùn dǎo zhí wù

训导职务: (Cơ đốc giáo) chức vụ giảng đạo

Cụm từ
要务yào wù

要务: nhiệm vụ quan trọng; công việc quan trọng

Cụm từ
职务zhí wù

职务: chức vụ; vị trí; công việc; nhiệm vụ

Cụm từ
联合国难民事务高级专员办事处Lián hé guó Nán mín Shì wù Gāo jí Zhuān yuán Bàn shì chù

联合国难民事务高级专员办事处: Văn phòng Cao ủy Liên Hợp Quốc về người tị nạn (UNHCR)

Cụm từ
联合包裹服务公司Lián hé Bāo guǒ Fú wù Gōng sī

联合包裹服务公司: Công ty Dịch vụ Bưu kiện Hợp Nhất (UPS)

Cụm từ
义务教育yì wù jiào yù

义务教育: giáo dục bắt buộc

Cụm từ
义务工作者yì wù gōng zuò zhě

义务工作者: tình nguyện viên; nhân viên tình nguyện

Cụm từ
义务yì wù

义务: nhiệm vụ; nghĩa vụ (LT:項|项[xiang4]); tình nguyện (công việc, v.v.)

Cụm từ
美国国务院Měi guó Guó wù yuàn

美国国务院: Bộ Ngoại giao Hoa Kỳ

Cụm từ
总务zǒng wù

总务: công việc chung; phòng tổng vụ; người phụ trách chung

Cụm từ
编务biān wù

编务: biên tập

Cụm từ
网路特务wǎng lù tè wu

网路特务: nhà bình luận trên Internet được nhà nước tài trợ ẩn danh

Cụm từ
网路服务wǎng lù fú wù

网路服务: dịch vụ mạng

Cụm từ
综合业务数字网zōng hé yè wù shù zì wǎng

综合业务数字网: Mạng số dịch vụ tích hợp (ISDN) (tin học)

Cụm từ
综合服务数位网络zōng hé fú wù shù wèi wǎng luò

综合服务数位网络: Mạng số dịch vụ tích hợp; ISDN

Cụm từ
简氏防务周刊Jiǎn shì fáng wù zhōu kān

简氏防务周刊: Tạp chí quốc phòng Jane's

Cụm từ
管家职务guǎn jiā zhí wù

管家职务: công việc quản gia

Cụm từ
税务局Shuì wù jú

税务局: Cục Thuế; Cục Thuế vụ (Hồng Kông)

Cụm từ
税务shuì wù

税务: dịch vụ thuế; vụ thuế nhà nước

Cụm từ