务
công việc; kinh doanh; vấn đề; tham gia; chăm lo; bằng mọi cách
công việc; kinh doanh; vấn đề; tham gia; chăm lo; bằng mọi cách
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đừng
›剜wānmóc ra; moi ra
›午wǔđịa chi thứ 7: 11 giờ sáng-1 giờ chiều, buổi trưa, tháng âm lịch thứ 5 (6 tháng 6-6 tháng 7), năm Ngọ; hướng…
›卍wànchữ vạn, một biểu tượng linh thiêng và cát tường trong Ấn Độ giáo, Phật giáo và Kỳ Na giáo
›卐wànchữ vạn, một biểu tượng linh thiêng và cát tường trong Ấn Độ giáo, Phật giáo và Kỳ Na giáo, sau này được Đức…
›刓wángọt giũa
›刎wěncắt ngang (cổ họng)
›危wēinguy hiểm; gây nguy hiểm; phiên âm Đài Loan [wei2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.