Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
义务義務

yì wù

义务 là gì?

义务 [yì wù] có nghĩa là nhiệm vụ; nghĩa vụ (LT:項|项[xiang4]); tình nguyện (công việc, v.v.).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 义务 trong tiếng Việt

  1. nhiệm vụ
  2. nghĩa vụ (LT:項|项[xiang4])
  3. tình nguyện (công việc, v.v.)

Cách đọc và ghi nhớ 义务

义务 được đọc là yì wù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhiệm vụ; nghĩa vụ (LT:項|项[xiang4]); tình nguyện (công việc, v.v.)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan