Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
识时务識時務

shí shí wù

识时务 là gì?

识时务 [shí shí wù] có nghĩa là có cái nhìn rõ ràng về sự việc; thích nghi với hoàn cảnh.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 识时务 trong tiếng Việt

  1. có cái nhìn rõ ràng về sự việc
  2. thích nghi với hoàn cảnh

Cách đọc và ghi nhớ 识时务

识时务 được đọc là shí shí wù, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “có cái nhìn rõ ràng về sự việc; thích nghi với hoàn cảnh”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan