识时务
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
识时务
có cái nhìn rõ ràng về sự việc; thích nghi với hoàn cảnh
Giản thể识时务
Phồn thể識時務
Số chữ Hán3 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng