Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “产”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
chǎn

产: sinh đẻ; sinh sản; sản xuất; sản phẩm; tài nguyên; tài sản; bất động sản

Từ vựng
产院chǎn yuàn

产院: bệnh viện phụ sản

Cụm từ
产销chǎn xiāo

产销: sản xuất và bán hàng; sản xuất và tiếp thị

Cụm từ
产钳chǎn qián

产钳: kẹp sản khoa

Cụm từ
产量多chǎn liàng duō

产量多: năng suất cao

Cụm từ
产量chǎn liàng

产量: sản lượng

Cụm từ
产道chǎn dào

产道: ống sinh (trong sản khoa)

Cụm từ
产褥热chǎn rù rè

产褥热: sốt hậu sản; sốt sản hậu; sốt sau sinh

Cụm từ
产褥期chǎn rù qī

产褥期: thời kỳ hậu sản; thời kỳ sau sinh (giai đoạn sáu tuần sau sinh)

Cụm từ
产制chǎn zhì

产制: sản xuất; chế tạo

Cụm từ
产能chǎn néng

产能: năng lực sản xuất

Cụm từ
产经新闻Chǎn jīng Xīn wén

产经新闻: Tin Kinh Doanh; Báo Sankei (nhật báo Tokyo)

Cụm từ
产粮大省chǎn liáng dà shěng

产粮大省: tỉnh nông nghiệp trọng điểm

Cụm từ
产粮区chǎn liáng qū

产粮区: khu vực trồng lương thực

Cụm từ
产粮chǎn liáng

产粮: trồng trọt; trồng lương thực

Cụm từ
产程chǎn chéng

产程: quá trình sinh nở

Cụm từ
产科chǎn kē

产科: khoa sản; phòng hộ sinh; sản khoa

Cụm từ
产生chǎn shēng

产生: phát sinh; hình thành; xảy ra; tạo ra; làm phát sinh; dẫn đến; sản xuất; sinh ra; tạo thành

Cụm từ
产物chǎn wù

产物: sản phẩm; kết quả (của)

Cụm từ
产油国chǎn yóu guó

产油国: các nước sản xuất dầu

Cụm từ
产权chǎn quán

产权: quyền sở hữu

Cụm từ
产检chǎn jiǎn

产检: khám thai (viết tắt của 產前檢查|产前检查[chan3 qian2 jian3 cha2])

Viết tắt
产业集群chǎn yè jí qún

产业集群: cụm công nghiệp

Cụm từ
产业链chǎn yè liàn

产业链: chuỗi giá trị ngành

Cụm từ
产业工人chǎn yè gōng rén

产业工人: công nhân công nghiệp

Cụm từ
产业化chǎn yè huà

产业化: công nghiệp hóa

Cụm từ
产业chǎn yè

产业: công nghiệp; tài sản; bất động sản; thuộc về công nghiệp

Cụm từ
产期chǎn qī

产期: thời kỳ sinh; giai đoạn chuyển dạ; ở cữ

Cụm từ
产房chǎn fáng

产房: phòng sinh (trong bệnh viện); phòng đẻ

Cụm từ
产后chǎn hòu

产后: hậu sản

Cụm từ
产妇chǎn fù

产妇: phụ nữ đang ở cữ; phụ nữ khi sinh

Cụm từ
产婆chǎn pó

产婆: bà đỡ

Cụm từ
产地证chǎn dì zhèng

产地证: giấy chứng nhận xuất xứ (CO hoặc CoO) (thương mại)

Cụm từ
产地chǎn dì

产地: nguồn gốc (của sản phẩm); nơi sản xuất; địa điểm sản xuất

Cụm từ
产品经理chǎn pǐn jīng lǐ

产品经理: giám đốc sản phẩm

Cụm từ
产品结构chǎn pǐn jié gòu

产品结构: cơ cấu sản phẩm

Cụm từ
产品chǎn pǐn

产品: hàng hóa; sản phẩm; hàng; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
产卵chǎn luǎn

产卵: đẻ trứng

Cụm từ
产区chǎn qū

产区: nơi sản xuất; địa điểm sản xuất

Cụm từ
产前检查chǎn qián jiǎn chá

产前检查: khám thai; kiểm tra trước sinh

Cụm từ
产前chǎn qián

产前: trước sinh; tiền sản

Cụm từ
产出chǎn chū

产出: sản xuất (sinh viên tốt nghiệp, sữa mẹ, chất thải độc hại, ý tưởng sáng tạo, v.v.); đầu ra

Cụm từ
产儿chǎn ér

产儿: trẻ sơ sinh; nghĩa bóng: đối tượng mới tinh

Cụm từ
产假chǎn jià

产假: nghỉ thai sản

Cụm từ
产值chǎn zhí

产值: giá trị sản xuất; giá trị đầu ra

Cụm từ
产仔chǎn zǐ

产仔: sinh đẻ (động vật); đẻ lứa

Cụm từ
产下chǎn xià

产下: sinh (sinh con)

Cụm từ
黑产hēi chǎn

黑产: ngành công nghiệp tội phạm mạng

Cụm từ
高产gāo chǎn

高产: năng suất cao

Cụm từ
预产期yù chǎn qī

预产期: ngày dự sinh; ngày dự kiến sinh (EDD)

Cụm từ
顺产shùn chǎn

顺产: sinh nở không biến chứng; sinh dễ; sinh nở an toàn; sinh tự nhiên (không phẫu thuật)

Cụm từ
非物质文化遗产Fēi wù zhì Wén huà Yí chǎn

非物质文化遗产: Di sản Văn hóa Phi vật thể (của UNESCO)

Cụm từ
难产nán chǎn

难产: sinh nở khó; (nghĩa bóng) khó đạt được

Cụm từ
雏形产品chú xíng chǎn pǐn

雏形产品: nguyên mẫu

Cụm từ
陪产假péi chǎn jià

陪产假: nghỉ phép làm cha

Cụm từ
陪产péi chǎn

陪产: có mặt khi sinh

Cụm từ
金融衍生产品jīn róng yǎn shēng chǎn pǐn

金融衍生产品: phái sinh tài chính

Cụm từ
量产liàng chǎn

量产: sản xuất hàng loạt

Cụm từ
重水生产zhòng shuǐ shēng chǎn

重水生产: sản xuất nước nặng

Cụm từ
遗产税yí chǎn shuì

遗产税: thuế thừa kế; thuế di sản

Cụm từ