Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
陪产假陪產假

péi chǎn jià

陪产假 là gì?

陪产假 [péi chǎn jià] có nghĩa là nghỉ phép làm cha.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 陪产假 trong tiếng Việt

nghỉ phép làm cha

Cách đọc và ghi nhớ 陪产假

陪产假 được đọc là péi chǎn jià, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghỉ phép làm cha”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan