Kết quả tra từ “亡”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
亡: biến thể cũ của 亡[wang2]
亡: chết; mất; không còn; trốn; qua đời
亡羊补牢: mất bò mới lo làm chuồng; sửa sai vẫn chưa muộn
亡魂: linh hồn người chết; linh hồn đã khuất
亡灵: linh hồn đã khuất
亡者: người đã khuất
亡羊补牢: nghĩa đen: sửa chuồng sau khi cừu bị mất (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động muộn màng; muộn còn hơn không; mất bò mới lo làm chuồng
亡母: người mẹ đã mất
亡故: chết; qua đời
亡国虏: người dân bị khuất phục; người tị nạn từ nước bị tiêu diệt
亡国灭种: nước mất, dân bị tiêu diệt (thành ngữ); hủy diệt hoàn toàn
亡国奴: người dân bị chinh phục
亡国: (một quốc gia) bị tiêu diệt; bị khuất phục; quốc gia bại vong
亡命之徒: kẻ chạy trốn (thành ngữ); tội phạm liều lĩnh; đào tẩu
亡命: chạy trốn; lưu vong (khỏi nhà tù)
亡兵纪念日: Ngày Tưởng niệm (ngày lễ của Mỹ)
亡八: biến thể của 王八[wang2 ba1]
亡佚: không còn tồn tại; mất đi theo thời gian
顺我者昌逆我者亡: thuận ta thì sống, nghịch ta thì chết
阵亡者: người tử trận
阵亡战士纪念日: Ngày Tưởng niệm (ngày lễ của Mỹ)
阵亡: chết trận
逃亡者: kẻ chạy trốn
逃亡: chạy trốn; bỏ trốn (khỏi nguy hiểm); kẻ trốn chạy
追亡逐北: truy đuổi và tấn công kẻ địch đang chạy trốn
身亡: chết
覆亡: sụp đổ (của một đế chế)
衰亡: suy tàn; chết dần; suy vong và sụp đổ
若有所亡: xem 若有所失[ruo4 you3 suo3 shi1]
兴亡: thịnh suy; trỗi dậy và sụp đổ
自取灭亡: chuốc lấy tai họa (thành ngữ); tự đào mồ chôn mình
临床死亡: chết lâm sàng
脑死亡: chết não
精尽人亡: chết vì xuất tinh quá độ
破亡: diệt vong; bị chinh phục
生死存亡: vấn đề sống còn
父母双亡: mất cả cha lẫn mẹ
灭亡: bị hủy diệt; tuyệt chủng; diệt vong; chết hết; tiêu diệt; hủy diệt
溺亡: chết đuối
沦没丧亡: chết; diệt vong
沦亡: (một quốc gia) diệt vong; bị thôn tính; bị ngoại bang đô hộ
消亡: chết dần; chết mòn
流亡政府: chính phủ lưu vong
流亡: bị ép lưu vong; bị lưu đày; đang lưu vong
死亡笔记: Death note (Nhật: デスノート), bản dịch của loạt manga cult của tác giả ŌBA Tsugumi 大場鶇|大场鸫[Da4 chang3 Dong1] (bút danh) và họa sĩ OBATA Takeshi…
死亡率: tỉ lệ tử vong
死亡人数: số người chết; số người tử vong
死亡: chết; tử vong
未亡人: góa phụ (cách mà góa phụ tự xưng thời xưa)
有名亡实: nghĩa đen: có tên nhưng không có thực (thành ngữ); tồn tại chỉ trên danh nghĩa; danh nghĩa
早亡: chết sớm
散亡: phân tán và mất mát
败亡: bị đánh bại và tan rã
救亡: cứu khỏi diệt vong; cứu quốc
抗日救亡运动: Phong trào Kháng Nhật Cứu Quốc bắt nguồn từ sự cố đường sắt Mãn Châu ngày 18 tháng 9 năm 1931 九一八事變|九一八事变
抗日救亡团体: tổ chức cứu quốc kháng Nhật
家破人亡: gia đình phá sản và người chết (thành ngữ); gia cảnh tiêu điều; không nhà cửa
存亡攸关: vấn đề sống còn; vấn đề sinh tử
存亡: sống hoặc chết; tồn tại hoặc diệt vong
夭亡: chết trẻ