Kết quả cho “上”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
trên; trước (trình tự thời gian)
lên cao
buổi sáng (8 giờ đến 10 giờ)
đi lên
tuần trước
lên đây
tầng trên, lầu trên
áo
bên trên, phía trên
đến nhà, đến thăm
phía trên
tháng trước
hơn mười nghìn; nghĩa bóng: vô số; không đếm xuể; hàng ngàn hàng vạn
nông dân giàu; coi trọng nông nghiệp (trong triết học cổ đại)
bên trên; phía trên; trên bề mặt
trời
huyện Thượng Thái ở Trú Mã Điện 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam
Thượng Ngu, thành phố cấp huyện ở Thiệu Hưng 紹興|绍兴[Shao4 xing1], Chiết Giang
(tàu) hướng lên (tức là về hướng thủ đô); (thuyền trên sông) đi ngược dòng; đệ trình (văn kiện) lên cấp trên
đi ra đường; đi mua sắm
áo blouse
áo trên
thông báo
gặp cấp trên (đặc biệt là quan chức chính phủ) để thỉnh cầu việc gì đó