Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “上”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
shàng

trên; trước (trình tự thời gian)

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
上升
shàngshēng

lên cao

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
上午
shàngwǔ

buổi sáng (8 giờ đến 10 giờ)

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
上去
shàngqù

đi lên

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
上周
shàng zhōu

tuần trước

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
上来
shànglái

lên đây

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
上楼
shàng lóu

tầng trên, lầu trên

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
上衣
shàngyī

áo

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
上边
shàngbian

bên trên, phía trên

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
上门
shàng//mén

đến nhà, đến thăm

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
上面
shàngmiàn

phía trên

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
上个月
shàng geyuè

tháng trước

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
上万
shàng wàn

hơn mười nghìn; nghĩa bóng: vô số; không đếm xuể; hàng ngàn hàng vạn

Cụm từ
上农
shàng nóng

nông dân giàu; coi trọng nông nghiệp (trong triết học cổ đại)

Cụm từ
上头
shàng tou

bên trên; phía trên; trên bề mặt

Cụm từ
上苍
shàng cāng

trời

Cụm từ
上蔡
Shàng cài

huyện Thượng Thái ở Trú Mã Điện 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam

Cụm từ
上虞
Shàng yú

Thượng Ngu, thành phố cấp huyện ở Thiệu Hưng 紹興|绍兴[Shao4 xing1], Chiết Giang

Cụm từ
上行
shàng xíng

(tàu) hướng lên (tức là về hướng thủ đô); (thuyền trên sông) đi ngược dòng; đệ trình (văn kiện) lên cấp trên

Cụm từ
上街
shàng jiē

đi ra đường; đi mua sắm

Cụm từ
上衫
shàng shān

áo blouse

Cụm từ
上装
shàng zhuāng

áo trên

Cụm từ
上覆
shàng fù

thông báo

Cụm từ
上访
shàng fǎng

gặp cấp trên (đặc biệt là quan chức chính phủ) để thỉnh cầu việc gì đó

Cụm từ