Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 892/1680

业余大学yè yú dà xué

trường đại học cho người học sau giờ làm việc

Cụm từ
业余yè yú

vào thời gian rảnh; ngoài giờ làm việc; nghiệp dư (nhà sử học, v.v.)

Cụm từ
业障yè zhàng

chướng ngại nghiệp (Phật giáo); hậu quả nghiệp chướng cản trở sự giác ngộ; (lời mắng, đặc biệt đối với thế hệ trẻ) đồ nghiệt chủng; (nghĩa…

Cụm từ
业配文yè pèi wén

(Đài Loan) bài viết quảng cáo

Cụm từ
业配yè pèi

(Đài Loan) (truyền thông) viết bài báo hoặc tạo video có lợi cho doanh nghiệp để nhận thù lao từ doanh nghiệp (viết tắt của 業務配合|业务配合[ye4 wu4…

Viết tắt
业荒于嬉yè huāng yú xī

bị sao lãng công việc và không đạt được kết quả (thành ngữ)

Thành ngữ
业者yè zhě

người kinh doanh; nhà buôn; người hoặc công ty hoạt động trong một ngành hoặc thương mại nào đó

Cụm từ
业绩yè jì

thành tích; thành tựu; (trong cách dùng gần đây) hiệu suất (của doanh nghiệp, nhân viên, v.v.); kết quả

Cụm từ
业经yè jīng

đã

Cụm từ
业精于勤yè jīng yú qín

Tinh thông học vấn nằm ở sự siêng năng (thành ngữ). Bạn chỉ có thể tinh thông một môn học bằng cách học tập chăm chỉ.; Sự xuất sắc trong công…

Thành ngữ
业界标准yè jiè biāo zhǔn

tiêu chuẩn ngành

Cụm từ
业界yè jiè

ngành công nghiệp

Cụm từ
业满yè mǎn

đã trả xong nợ nghiệp (Phật giáo)

Cụm từ
业海yè hǎi

biển ác; nghiệp tội vô tận

Cụm từ
业根yè gēn

nguyên nhân gốc rễ (của điều ác); tai ương (Phật giáo)

Cụm từ
业态yè tài

mô hình (ngành bán lẻ)

Cụm từ
业师yè shī

giáo viên; thầy của một người

Cụm từ
业已yè yǐ

đã

Cụm từ
业大yè dà

đại học tại chức (viết tắt của 業餘大學|业余大学[ye4 yu2 da4 xue2])

Viết tắt
业务过失yè wù guò shī

sơ suất nghề nghiệp

Cụm từ
业务模式yè wù mó shì

mô hình kinh doanh

Cụm từ
业务员yè wù yuán

nhân viên kinh doanh

Cụm từ
业务yè wù

kinh doanh; công việc chuyên môn; dịch vụ; LT:項|项[xiang4]

Cụm từ
业内yè nèi

(trong) ngành; nghề

Cụm từ
业主yè zhǔ

chủ sở hữu; người chủ

Cụm từ

ngành kinh doanh; công nghiệp; nghề nghiệp; việc làm; việc học; doanh nghiệp; tài sản; (Phật giáo) nghiệp; hành động; tham gia vào; đã; rồi

Từ vựng
jié

cái chốt; thẻ; ghi điểm

Từ vựng

mái chèo (cổ)

Từ vựng
dié

đĩa nhỏ; cửa sổ

Từ vựng
pián

(cây)

Từ vựng
zhēn

cây bụi thường xanh

Từ vựng
楦头xuàn tou

mũi giày; cốt giày (dụng cụ thợ giày)

Cụm từ
楦子xuàn zi

cây giữ form giày; khuôn mũ

Cụm từ
xuàn

chặn (mũ); kéo căng (giày)

Từ vựng
xuàn

phôi giày (bằng gỗ); biến thể của 楦[xuan4]

Từ vựng
méi

lanh tô; xà ngang

Từ vựng
yóu

Quercus glandulifera

Từ vựng
楠西Nán xī

thị trấn Nanhsi ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
楠竹nán zhú

xem 毛竹[mao2 zhu2]

Cụm từ
楠梓区Nán zǐ qū

quận Nanzi hoặc Nantzu của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], nam Đài Loan

Cụm từ
楠梓Nán zǐ

quận Nanzi hoặc Nantzu của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], nam Đài Loan

Cụm từ
楠格哈尔省Nán gé hā ěr shěng

tỉnh Nangarhar của Afghanistan

Cụm từ
楠木nán mù

Phoebe zhennan; Machilus nanmu; cây tuyết tùng Trung Quốc; cây secquia đỏ khổng lồ Trung Quốc

Cụm từ
nán

Machilus nanmu; cây tuyết tùng Trung Quốc; cây secquia đỏ khổng lồ Trung Quốc

Từ vựng
tíng

cây

Từ vựng
楞迦岛Léng jiā Dǎo

Lanka (cách gọi cũ của Sri Lanka, Tích Lan)

Cụm từ
楞迦Léng jiā

Lanka (cách gọi cũ của Sri Lanka, Tích Lan)

Cụm từ
楞子眼léng zi yǎn

ánh nhìn thẫn thờ của người say hoặc kẻ ngốc

Cụm từ
楞严lèng yán

người vượt qua mọi chướng ngại (Phật giáo)

Cụm từ
lèng

biến thể của 愣[leng4]; nhìn thẫn thờ; nhìn chằm chằm; ngơ ngác; thẫn thờ

Từ vựng
liàn

cây xoan

Từ vựng

dụng cụ vỡ

Từ vựng

(cây)

Từ vựng
楚雄彝族自治州Chǔ xióng Yí zú Zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng ở trung tâm Vân Nam, thủ phủ là thành phố Sở Hùng 楚雄市[Chu3 xiong2 Shi4]

Cụm từ
楚雄市Chǔ xióng Shì

Thành phố cấp huyện Sở Hùng, thủ phủ Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1] ở trung tâm Vân Nam

Cụm từ
楚雄州Chǔ xióng zhōu

viết tắt của Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]

Viết tắt
楚雄Chǔ xióng

Thành phố cấp huyện Sở Hùng, thủ phủ Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1] ở trung tâm Vân Nam

Cụm từ
楚辞Chǔ cí

Sở Từ, tác phẩm thơ cổ (tập hợp thời Hán nhưng chủ yếu từ nước Sở khoảng năm 500 TCN)

Cụm từ
楚庄王Chǔ Zhuāng wáng

Sở Trang Vương (trị vì 613-591 TCN), một trong Xuân Thu Ngũ Bá 春秋五霸

Cụm từ
楚汉相争Chǔ Hàn Xiāng zhēng

xem 楚漢戰爭|楚汉战争[Chu3 Han4 Zhan4 zheng1]

Cụm từ
楚汉战争Chǔ Hàn Zhàn zhēng

Tranh chấp Sở-Hán (206-202 TCN), cuộc đấu tranh quyền lực giữa Lưu Bang 劉邦|刘邦[Liu2 Bang1] của Hán và Hạng Vũ 項羽|项羽[Xiang4 Yu3] của Sở

Cụm từ
楚河汉界Chǔ hé Hàn jiè

nghĩa đen: dòng sông chia cắt Sở và Hán; nghĩa bóng: ranh giới phân chia lãnh thổ đối địch; đường ranh giới trên bàn cờ tướng Trung Quốc

Cụm từ
楚楚可怜chǔ chǔ - kě lián

(thành ngữ) đáng thương; ngọt ngào, ngây thơ và dễ bị tổn thương

Thành ngữ
楚楚chǔ chǔ

gọn gàng; đáng yêu

Cụm từ
楚怀王Chǔ Huái wáng

Sở Hoài Vương (trị vì 328-299 TCN); sau là Sở Hoài Vương (trị vì 208-205 TCN)

Cụm từ
楚州区Chǔ zhōu qū

quận Sở Châu của thành phố Hoài An 淮安市[Huai2 an1 shi4], Giang Tô

Cụm từ
楚州Chǔ zhōu

quận Sở Châu của thành phố Hoài An 淮安市[Huai2 an1 shi4], Giang Tô

Cụm từ
楚国Chǔ guó

nước Sở, một trong những nước nhỏ quan trọng nhất tranh giành quyền lực ở Trung Quốc từ năm 770 đến 223 TCN, nằm quanh khu vực Hồ Bắc ngày nay

Cụm từ
chǔ

rõ ràng; minh bạch; ngăn nắp; đau đớn; chịu đựng; cây bụi rụng lá dùng trong y học cổ truyền (chi Vitex); roi trừng phạt (xưa)

Từ vựng
mào

Cydonia japonica

Từ vựng

trang trí trên trục xe

Từ vựng
jiàn

vật liệu (như đá, đất, tre, v.v.) dùng để sửa chữa khẩn cấp đê điều; (văn học) thanh chắn cửa (thanh dọc dùng để ngăn chuyển động ngang của…

Từ vựng