Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
cáo

dùng trong 蠐螬|蛴螬[qi2 cao2]

Từ vựng
螫中
zhē zhòng

(của ong, sứa, v.v.) đốt (ai đó)

Cụm từ
zhē

(của ong hoặc nhện, v.v.) đốt hoặc cắn; (chất kích ứng) làm (mắt hoặc da) cay

Từ vựng
shì

(văn học) (của ong hoặc nhện, v.v.) đốt hoặc cắn

Từ vựng
cāng

biến thể Nhật Bản của 蒼|苍 ruồi nhà

Từ vựng
téng

rồng bay

Từ vựng
萤石
yíng shí

florit CaF2; quặng fluorit; fluor

Cụm từ
萤焰
yíng yàn

ánh sáng đom đóm; đom đóm

Cụm từ
萤火虫
yíng huǒ chóng

con đom đóm; bọ phát sáng; bọ chớp

Cụm từ
萤火
yíng huǒ

ánh sáng đom đóm; ánh sáng thần tiên

Cụm từ
萤幕保护装置
yíng mù bǎo hù zhuāng zhì

trình bảo vệ màn hình (Đài Loan)

Cụm từ
萤幕保护程式
yíng mù bǎo hù chéng shì

trình bảo vệ màn hình (Đài Loan)

Cụm từ
萤幕
yíng mù

màn hình (TV, máy tính, v.v.) (Đài Loan)

Cụm từ
萤光绿
yíng guāng lǜ

xanh lá sáng; xanh chuối

Cụm từ
萤光灯
yíng guāng dēng

biến thể Đài Loan của 熒光燈|荧光灯[ying2 guang1 deng1]

Cụm từ
萤光
yíng guāng

biến thể Đài Loan của 熒光|荧光[ying2 guang1]

Cụm từ
yíng

con đom đóm; bọ phát sáng

Từ vựng
wén

biến thể cũ của 蚊[wen2]

Từ vựng

sâu thìa (echiuroid)

Từ vựng
螟虫
míng chóng

côn trùng đục thân; ấu trùng ngài mũi (Aphomia gullaris hoặc Plodia interpuncuella hoặc Heliothus armigera v.v.), loài gây hại nông nghiệp chính

Cụm từ
螟蛉子
míng líng zǐ

con nuôi

Cụm từ
螟蛉
míng líng

sâu xanh hại lúa hoặc ấu trùng côn trùng tương tự; con nuôi (Nguyên nhân từ: Ong bắp cày của một loài đặc biệt bắt sâu về tổ làm thức ăn cho con, nhưng người ta nhầm tưởng rằng…

Cụm từ
míng

côn trùng đục thân; sâu bướm ngài (Aphomia gullaris hoặc Plodia interpuncuella hoặc Heliothus armigera,...), loài gây hại nông nghiệp chính

Từ vựng
蚂蚁金服
Mǎ yǐ Jīn fú

Tập đoàn Dịch vụ Tài chính Ant, một công ty liên kết của Alibaba 阿里巴巴[A1 li3 ba1 ba1]

Cụm từ
蚂蚁腰
mǎ yǐ yāo

(khẩu ngữ) eo thon

Khẩu ngữ
蚂蚁上树
mǎ yǐ shàng shù

"kiến bò lên cây", một món Tứ Xuyên làm từ bún tàu 粉絲|粉丝[fen3 si1] và thịt băm (được gọi như vậy vì các mảnh thịt bám vào sợi bún trông như kiến trên cành cây); (tư thế quan hệ)…

Cụm từ
蚂蚁
mǎ yǐ

con kiến

Cụm từ
蚂蟥
mǎ huáng

con đỉa

Cụm từ
蚂螂
mā láng

con gián

Cụm từ
蚂蜂
mǎ fēng

biến thể của 馬蜂|马蜂[ma3 feng1]

Cụm từ