Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
nghĩa đen: ngay cả châu chấu cũng có chút dinh dưỡng (thành ngữ); nghĩa bóng: có còn hơn không
(phương ngữ) châu chấu; cào cào
châu chấu
Eristalis tenax
biến thể của 蠹[du4]
kiến; biến thể của 蟻|蚁[yi3]
một loại ve sầu nhỏ có lưng màu xanh và tiếng kêu trong (trong sách cổ)
ve sầu nhỏ có đầu vuông
Aulacophora femoralis
biến thể cũ của 融[rong2]
sự tan băng
tuyết tan; sự tan băng
lưu thông; chảy (đặc biệt là vốn); hòa vào; nhập vào; trở nên đồng hóa
huy động vốn
tan chảy; nóng chảy; nghĩa bóng: hiểu thấu đáo
hòa thuận; vui vẻ; quan hệ ấm áp
lò nấu kim loại; nghĩa bóng: nồi hòa nhập
hòa hợp; vui vẻ bên nhau
hòa làm một (thành ngữ); sự kết hợp bản thể (tôn giáo)
hòa thuận; quan hệ thân thiện; hoà hợp với nhau
huyện tự trị Miêu Rongshui ở Liễu Châu 柳州[Liu3 zhou1], Quảng Tây
(từ mới khoảng năm 2018) tiếp thu ý tưởng hoặc chất liệu từ tác phẩm sáng tạo của người khác vào tác phẩm của mình
nắm vững môn học thông qua nghiên cứu toàn diện các lĩnh vực liên quan
kết hợp; tích hợp; hòa vào; nhập vào
huyện Rong'an ở Liuzhou 柳州[Liu3 zhou1], Quảng Tây
huyện Rong'an ở Liuzhou 柳州[Liu3 zhou1], Quảng Tây
ấm áp; dễ chịu
hình thành một thể thống nhất; hòa quyện cùng nhau
một hỗn hợp; sự pha trộn; hòa quyện; hàn gắn lại với nhau; hòa hợp với (thiên nhiên); hòa nhập; phù hợp với
hòa quyện; kết hợp thành một