乌木
gỗ mun
gỗ mun
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(văn học) không tồn tại; hư vô; ảo tưởng
›乌东德Wū dōng déWudongde, tên một đập thuỷ điện trên sông Kim Sa 金沙江[Jin1 sha1 jiang1] tại một điểm nơi sông tạo thành biên…
›乌普萨拉Wū pǔ sà lāUppsala, thành phố đại học ở phía bắc Stockholm, Thụy Điển
›乌林鸮wū lín xiāo(loài chim ở Trung Quốc) cú xám lớn (Strix nebulosa)
›乌日Wū rìWuri, một quận của Đài Trung, Đài Loan
›乌桓Wū huánNgười Wuhuan (bộ lạc du mục)
›乌拜迪Wū bài díUbaydi (thị trấn ở Iraq)
›乌桕wū jiùCây bã đậu; Sapium sebiferum
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.