Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
规定价格
guī dìng jià gé

ấn định giá

Cụm từ
规定
guī dìng

quy định; chỉ định; kê đơn; ấn định (giá cả); đặt (chỉ tiêu); quy tắc; quy định; điều khoản; sự quy định

Cụm từ
规培
guī péi

(của bác sĩ tốt nghiệp y khoa) tham gia đào tạo chuẩn hóa (như bác sĩ nội trú trong bệnh viện) (viết tắt của 規範化培訓|规范化培训[gui1 fan4 hua4 pei2 xun4])

Viết tắt
规劝
guī quàn

khuyên nhủ

Cụm từ
规勉
guī miǎn

khuyên bảo và động viên

Cụm từ
规划局
guī huà jú

cục quy hoạch

Cụm từ
规划人员
guī huà rén yuán

nhà hoạch định

Cụm từ
规划
guī huà

lập kế hoạch; vạch ra chương trình; kế hoạch; chương trình

Cụm từ
规则性效应
guī zé xìng xiào yìng

hiệu ứng tính quy luật

Cụm từ
规则性
guī zé xìng

tính quy luật

Cụm từ
规则化
guī zé huà

tính quy luật

Cụm từ
规则
guī zé

quy tắc; quy định; quy tắc và quy định

Cụm từ
规制
guī zhì

điều tiết; quy tắc và quy định; tính quy phạm; phong cách và cấu trúc (đặc biệt là của tòa nhà)

Cụm từ
规例
guī lì

quy định

Cụm từ
guī

compa; quy tắc; quy định; khuyên răn; lên kế hoạch; mưu tính

Từ vựng
觃口
Yàn kǒu

Yankou, làng ở tỉnh Chiết Giang

Cụm từ
yàn

(dùng trong tên địa danh)

Danh từ riêng
guān

biến thể của 觀|观[guan1]

Từ vựng
见鬼
jiàn guǐ

phi lý; kỳ lạ; (thán từ) chết tiệt!; quỷ tha ma bắt!

Cụm từ
见驾
jiàn jià

yết kiến (hoàng đế)

Cụm từ
见马克思
jiàn Mǎ kè sī

chết; nghĩa đen: gặp Marx; qua đời

Cụm từ
见风转舵
jiàn fēng zhuǎn duò

nghĩa đen: nhìn gió để điều chỉnh bánh lái (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động linh hoạt; tận dụng cơ hội

Thành ngữ
见风是雨
jiàn fēng shì yǔ

nghĩa đen: thấy gió cho là mưa (thành ngữ); nghĩa bóng: cả tin; tin vào bất cứ điều gì người ta nói

Thành ngữ
见风使舵
jiàn fēng shǐ duò

nghĩa đen: thấy gió thì điều chỉnh bánh lái (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động linh hoạt, tùy cơ ứng biến

Thành ngữ
见风使帆
jiàn fēng shǐ fān

nghĩa đen: thấy gió thì căng buồm (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động thực dụng; linh hoạt và tận dụng tình huống

Thành ngữ
见面礼
jiàn miàn lǐ

quà tặng ai đó khi gặp lần đầu

Cụm từ
见面会
jiàn miàn huì

buổi gặp gỡ

Cụm từ
见面
jiàn miàn

gặp mặt; gặp nhau; LT:次[ci4]

Cụm từ
见难而上
jiàn nán ér shàng

đối mặt với khó khăn (thành ngữ)

Thành ngữ
见阎王
jiàn Yán wáng

(khẩu ngữ) gặp tổ tiên; đi chầu trời; chết

Khẩu ngữ