Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 820/2016

甘德Gān dé

甘德: huyện Gadê hoặc Gande (Tiếng Tạng: dga' bde rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
甘巴里Gān bā lǐ

甘巴里: Giáo sư Ibrahim Gambari (1944-), học giả và nhà ngoại giao Nigeria, đại sứ tại Liên Hợp Quốc 1990-1999, đặc phái viên Liên Hợp Quốc tại Myanmar…

Cụm từ
甘州区Gān zhōu qū

甘州区: quận Ganzhou của thành phố Trương Dịch 張掖市|张掖市[Zhang1 ye4 shi4], Cam Túc

Cụm từ
甘州Gān zhōu

甘州: quận Ganzhou của thành phố Trương Dịch 張掖市|张掖市[Zhang1 ye4 shi4], Cam Túc

Cụm từ
甘孜藏族自治州Gān zī Zàng zú zì zhì zhōu

甘孜藏族自治州: châu tự trị dân tộc Tạng Garze hoặc Kandze (Tạng: dkar mdzes bod rigs rang skyong khul), trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng, nay thuộc Tứ…

Cụm từ
甘孜县Gān zī xiàn

甘孜县: huyện Garzê (Tạng: dkar mdzes rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây…

Cụm từ
甘孜州Gān zī zhōu

甘孜州: Garze hoặc Kandze, châu tự trị Tạng (Tạng: dkar mdzes bod rigs rang skyong khul), trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng, nay thuộc Tứ Xuyên

Cụm từ
甘孜Gān zī

甘孜: Garze hoặc Kandze, thủ phủ châu tự trị Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng, nay thuộc…

Cụm từ
甘地Gān dì

甘地: (Mahatma) Gandhi

Cụm từ
甘味料gān wèi liào

甘味料: chất tạo ngọt

Cụm từ
甘味剂gān wèi jì

甘味剂: chất tạo ngọt

Cụm từ
甘味gān wèi

甘味: vị ngọt; hương vị ngọt

Cụm từ
甘南藏族自治州Gān nán Zàng zú Zì zhì zhōu

甘南藏族自治州: Châu tự trị dân tộc Tạng Gannan ở Cam Túc

Cụm từ
甘南县Gān nán xiàn

甘南县: huyện Gannan ở Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang

Cụm từ
甘南州Gān nán zhōu

甘南州: Châu tự trị dân tộc Tạng Gannan; viết tắt của 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]

Viết tắt
甘南Gān nán

甘南: huyện Gannan ở Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang

Cụm từ
甘井子区Gān jǐng zi qū

甘井子区: quận Ganjingzi của Đại Liên 大連市|大连市[Da4 lian2 shi4], Liêu Ninh

Cụm từ
甘之如饴gān zhī rú yí

甘之如饴: nghĩa đen: ngọt như si-rô (thành ngữ, từ Kinh Thi); cam chịu gian khổ một cách vui vẻ; nghiện chịu khổ

Thành ngữ
甘丹寺Gān dān sì

甘丹寺: tu viện Ganden, tiếng Tạng: dGa' ldan rNam rgyal gling, huyện Dagzê 達孜縣|达孜县[Da2 zi1 xian4], Lhasa, Tây Tạng

Cụm từ
gān

甘: ngọt; sẵn lòng

Từ vựng
yǎn

甗: đồ đất nung

Từ vựng
yīng

罂: biến thể của 罌|罂[ying1]

Từ vựng
瓮菜wèng cài

瓮菜: biến thể của 蕹菜[weng4 cai4]

Cụm từ
瓮声瓮气wèng shēng wèng qì

瓮声瓮气: nói giọng trầm đục (thành ngữ)

Thành ngữ
瓮棺葬wèng guān zàng

瓮棺葬: mai táng bằng bình

Cụm từ
瓮棺wèng guān

瓮棺: quách mai táng

Cụm từ
瓮安县Wèng ān xiàn

瓮安县: huyện Wengan ở châu tự trị Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
瓮安Wèng ān

瓮安: huyện Wengan ở châu tự trị Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
瓮城wèng chéng

瓮城: vòng thành ngoài của cổng thành; cổng thành hình bán nguyệt

Cụm từ
瓮中捉鳖wèng zhōng zhuō biē

瓮中捉鳖: nghĩa đen: bắt rùa trong cái chum (thành ngữ); nghĩa bóng: bắt thứ gì đó không có cách thoát

Thành ngữ
瓮中之鳖wèng zhōng zhī biē

瓮中之鳖: ví như rùa trong chum; bị mắc kẹt (thành ngữ)

Thành ngữ
wèng

瓮: đồ gốm đựng nước, rượu, v.v

Từ vựng
dān

甔: chum lớn

Từ vựng

甓: ngói tráng men

Từ vựng

甒: bình; chum

Từ vựng
zèng

甑: nồi lớn; nồi cơm

Từ vựng
bèng

甏: chum thấp dùng để đựng rượu, nước sốt, v.v

Từ vựng
zhuān

砖: biến thể của 磚|砖[zhuan1]

Từ vựng
méng

甍: xà mái đỡ ngói; sống nóc nhà

Từ vựng
瓯海区Ōu hǎi qū

瓯海区: quận Âu Hải của thành phố Ôn Châu 溫州市|温州市[Wen1 zhou1 shi4], Chiết Giang

Cụm từ
瓯海Ōu hǎi

瓯海: quận Âu Hải của thành phố Ôn Châu 溫州市|温州市[Wen1 zhou1 shi4], Chiết Giang

Cụm từ
ōu

瓯: (đồ gốm) bát hoặc đồ đựng để uống

Từ vựng

甋: cái chum không quai

Từ vựng
yīng

甇: lọ đất có cổ dài

Từ vựng
甄陶zhēn táo

甄陶: làm đồ bằng đất sét; đánh giá người tài

Cụm từ
甄录zhēn lù

甄录: tuyển dụng qua kỳ thi

Cụm từ
甄选zhēn xuǎn

甄选: chọn lọc; chọn

Cụm từ
甄试zhēn shì

甄试: kỳ thi tuyển; thi tuyển sinh

Cụm từ
甄训zhēn xùn

甄训: (Đài Loan) xác định (người tài) và đào tạo

Cụm từ
甄藻zhēn zǎo

甄藻: nhận biết tài năng

Cụm từ
甄综zhēn zōng

甄综: đánh giá và lựa chọn toàn diện

Cụm từ
甄用zhēn yòng

甄用: tuyển dụng qua kiểm tra

Cụm từ
甄汰zhēn tài

甄汰: loại bỏ qua kiểm tra

Cụm từ
甄拔zhēn bá

甄拔: tuyển chọn

Cụm từ
甄审zhēn shěn

甄审: sàng lọc và chọn lựa (ứng viên, v.v.)

Cụm từ
甄别考试zhēn bié kǎo shì

甄别考试: sàng lọc; đánh giá qua kỳ thi; kiểm tra sàng lọc; thi xếp lớp

Cụm từ
甄别zhēn bié

甄别: sàng lọc; phân biệt; xét lại vụ án; sàng lọc (ứng viên, v.v.)

Cụm từ
zhēn

甄: phân biệt; đánh giá

Từ vựng
zhòu

甃: gạch xây giếng

Từ vựng
píng

甁: biến thể của 瓶[ping2]

Từ vựng