甘味
vị ngọt; hương vị ngọt
vị ngọt; hương vị ngọt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chất tạo ngọt
›甘味料gān wèi liàochất tạo ngọt
›甘南藏族自治州Gān nán Zàng zú Zì zhì zhōuChâu tự trị dân tộc Tạng Gannan ở Cam Túc
›甘南县Gān nán xiànhuyện Gannan ở Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang
›甘地Gān dì(Mahatma) Gandhi
›甘南Gān nánhuyện Gannan ở Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang
›甘孜Gān zīGarze hoặc Kandze, thủ phủ châu tự trị Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], trước đây…
›甘井子区Gān jǐng zi qūquận Ganjingzi của Đại Liên 大連市|大连市[Da4 lian2 shi4], Liêu Ninh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.