Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
nổi trội về (thường dùng sau lĩnh vực chuyên môn); Example: 以研究見長|以研究见长[yi3 yan2 jiu1 jian4 chang2] nổi tiếng về nghiên cứu
mở to mắt khi thấy lợi lộc (thành ngữ); chỉ nghĩ đến lợi ích cá nhân; tham tiền
thấy người hiền muốn noi theo (thành ngữ, từ Luận Ngữ); noi gương người đức hạnh; Theo gương người thầy đức hạnh và thông thái
thấy của cải nảy sinh ý đồ xấu
thiển cận
mở mang kiến thức về điều gì; trải nghiệm cho bản thân; kiến thức; kinh nghiệm; nhìn xa hiểu rộng
nhân chứng (một sự việc); người làm chứng (một giao dịch pháp lý)
chứng kiến; chứng cứ; bằng chứng
biến điều gì đó thành hành động; đưa điều gì đó vào hành động
xin hãy tha thứ cho tôi
nghe điều đã nói
chuyến thăm của bạn (kính ngữ); bạn đến thăm tôi thật vinh dự
ý kiến; quan điểm; hiểu biết
Antiaris toxicaria (thực vật)
quên lòng trung thành khi đang yêu; tình trước bạn sau
bỏ bê bạn bè khi say mê tình mới
(trang trọng, uyển chuyển) (người lớn tuổi) qua đời
kinh nghiệm và kiến thức có hạn (thành ngữ)
những gì người ta đã nhìn thấy và nghe được; kiến thức; kinh nghiệm của một người
bác sĩ thực tập
bác sĩ thực tập
thực tập sinh; nhân viên tập sự; học viên sĩ quan
nhân viên thực tập
học việc; thử việc
thấy điều đúng đắn liền dũng cảm hành động (thành ngữ, từ Luận Ngữ); đứng lên dũng cảm vì sự thật; hành động anh hùng trong việc chính nghĩa
nghĩa đen: thấy kẽ hở liền châm kim (thành ngữ); nghĩa bóng: tận dụng từng giây từng phút
nghĩa đen: chui vào mọi kẽ hở (thành ngữ); nghĩa bóng: tận dụng mọi cơ hội
(thông tục) bị chảy máu (đặc biệt là chảy máu âm đạo); bị thua lỗ tài chính
bị chế nhạo; bị nhạo báng; chịu sự chế giễu vì biểu hiện kém (khiêm tốn)
thanh toán ngay khi thấy phiếu; thanh toán cho người cầm phiếu