Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
见长
jiàn cháng

nổi trội về (thường dùng sau lĩnh vực chuyên môn); Example: 以研究見長|以研究见长[yi3 yan2 jiu1 jian4 chang2] nổi tiếng về nghiên cứu

Cụm từ
见钱眼开
jiàn qián yǎn kāi

mở to mắt khi thấy lợi lộc (thành ngữ); chỉ nghĩ đến lợi ích cá nhân; tham tiền

Thành ngữ
见贤思齐
jiàn xián sī qí

thấy người hiền muốn noi theo (thành ngữ, từ Luận Ngữ); noi gương người đức hạnh; Theo gương người thầy đức hạnh và thông thái

Thành ngữ
见财起意
jiàn cái qǐ yì

thấy của cải nảy sinh ý đồ xấu

Cụm từ
见识浅
jiàn shi qiǎn

thiển cận

Cụm từ
见识
jiàn shi

mở mang kiến thức về điều gì; trải nghiệm cho bản thân; kiến thức; kinh nghiệm; nhìn xa hiểu rộng

Cụm từ
见证人
jiàn zhèng rén

nhân chứng (một sự việc); người làm chứng (một giao dịch pháp lý)

Cụm từ
见证
jiàn zhèng

chứng kiến; chứng cứ; bằng chứng

Cụm từ
见诸行动
jiàn zhū xíng dòng

biến điều gì đó thành hành động; đưa điều gì đó vào hành động

Cụm từ
见谅
jiàn liàng

xin hãy tha thứ cho tôi

Cụm từ
见说
jiàn shuō

nghe điều đã nói

Cụm từ
见访
jiàn fǎng

chuyến thăm của bạn (kính ngữ); bạn đến thăm tôi thật vinh dự

Cụm từ
见解
jiàn jiě

ý kiến; quan điểm; hiểu biết

Cụm từ
见血封喉树
jiàn xuè fēng hóu shù

Antiaris toxicaria (thực vật)

Cụm từ
见色忘义
jiàn sè wàng yì

quên lòng trung thành khi đang yêu; tình trước bạn sau

Cụm từ
见色忘友
jiàn sè wàng yǒu

bỏ bê bạn bè khi say mê tình mới

Cụm từ
见背
jiàn bèi

(trang trọng, uyển chuyển) (người lớn tuổi) qua đời

Cụm từ
见闻有限
jiàn wén yǒu xiàn

kinh nghiệm và kiến thức có hạn (thành ngữ)

Thành ngữ
见闻
jiàn wén

những gì người ta đã nhìn thấy và nghe được; kiến thức; kinh nghiệm của một người

Cụm từ
见习医生
jiàn xí yī shēng

bác sĩ thực tập

Cụm từ
见习医师
jiàn xí yī shī

bác sĩ thực tập

Cụm từ
见习生
jiàn xí shēng

thực tập sinh; nhân viên tập sự; học viên sĩ quan

Cụm từ
见习员
jiàn xí yuán

nhân viên thực tập

Cụm từ
见习
jiàn xí

học việc; thử việc

Cụm từ
见义勇为
jiàn yì yǒng wéi

thấy điều đúng đắn liền dũng cảm hành động (thành ngữ, từ Luận Ngữ); đứng lên dũng cảm vì sự thật; hành động anh hùng trong việc chính nghĩa

Thành ngữ
见缝插针
jiàn fèng chā zhēn

nghĩa đen: thấy kẽ hở liền châm kim (thành ngữ); nghĩa bóng: tận dụng từng giây từng phút

Thành ngữ
见缝就钻
jiàn fèng jiù zuān

nghĩa đen: chui vào mọi kẽ hở (thành ngữ); nghĩa bóng: tận dụng mọi cơ hội

Thành ngữ
见红
jiàn hóng

(thông tục) bị chảy máu (đặc biệt là chảy máu âm đạo); bị thua lỗ tài chính

Cụm từ
见笑
jiàn xiào

bị chế nhạo; bị nhạo báng; chịu sự chế giễu vì biểu hiện kém (khiêm tốn)

Cụm từ
见票即付
jiàn piào jí fù

thanh toán ngay khi thấy phiếu; thanh toán cho người cầm phiếu

Cụm từ