瓮城
vòng thành ngoài của cổng thành; cổng thành hình bán nguyệt
vòng thành ngoài của cổng thành; cổng thành hình bán nguyệt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Wengan ở châu tự trị Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu
›瓮安县Wèng ān xiànhuyện Wengan ở châu tự trị Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu
›瓮棺wèng guānquách mai táng
›瓮棺葬wèng guān zàngmai táng bằng bình
›瓮菜wèng càibiến thể của 蕹菜[weng4 cai4]
›瓦隆Wǎ lōngNgười Walloon, cư dân khu vực nói tiếng Pháp ở miền Nam Bỉ
›瓦里斯Wǎ lǐ sīWallis (tên); John Wallis (1616-1703), nhà toán học người Anh, tiền bối của Newton
›瓦都兹Wǎ dū zīVaduz, thủ đô của Liechtenstein (Trung Hoa Đài Loan)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.