Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 819/1680
ngâm cơm đã nấu trong súp hoặc nước; cơm nấu chín hâm lại trong nước sôi
hàng hóa nhẹ nhưng cồng kềnh
pha; chế (một phương thuốc thảo dược hoặc đồ uống)
trì hoãn; lưỡng lự và lãng phí thời gian
dưa muối
pha trà
(khẩu ngữ) người gầy béo (người có cân nặng bình thường nhưng béo phì về trao đổi chất)
bánh su kem (từ mượn); bánh profiterole
ngâm chân
tháp chưng cất; tháp bong bóng; cột đĩa
ngâm nở (nấm khô, rong biển, v.v.)
vờ vịt là bị ốm; giả bệnh
tắm; ngâm mình trong bồn tắm ấm
xoáy nước
ngâm suối nước nóng
lề mề; cố tình đi chậm; thất bại; tan vỡ hy vọng; (Đài Loan) ngâm suối nước nóng
tất lỏng; tất rộng
vải seersucker (vải cotton với hoa văn nhăn)
kẹo cao su bong bóng
sữa tắm bong bóng
tắm bong bóng
kẹo cao su thổi
bong bóng
nền kinh tế bong bóng
xốp (styrofoam)
bọt; bọt (xà phòng); bong bóng (kinh tế)
ngâm nước; ngâm trong nước
ớt muối
cây họ Chi Ngô đồng (Paulownia)
bột nở
(nghĩa đen) bọt và bóng; (nghĩa bóng) ảo tưởng; ảo ảnh
bóng đèn
tán tỉnh con gái; chơi bời với con gái; theo đuổi con gái
dành thời gian ở quán bar (rượu, Internet,...); đi clubbing
bong bóng; bọt; phồng rộp; ngâm; pha; trì hoãn; la cà; tán tỉnh (một cô gái); quan hệ với (bạn tình); lượng từ cho lần thực hiện một hành động…
tiếng nước chảy
biến thể của 溯源[su4 yuan2]
biến thể của 溯[su4]
một con sông ở tỉnh Hà Bắc
hòa âm; một âm hài
axit pantothenic; vitamin B5; trào ngược (axit dạ dày)
xuất hiện; nổi lên; lộ ra
(giáo dục ngôn ngữ) đọc nhanh, nhằm nắm bắt ý chính; đọc mở rộng
thảo luận một cách tổng quát; trình bày chung; thảo luận chung chung
đi thuyền
thuyết thần luận phiếm nhiên, lý thuyết thần học cho rằng Chúa đã tạo ra vũ trụ và trở thành một với nó
Toàn châu Mỹ; Liên châu Mỹ
đỏ mặt; đỏ lên; ửng đỏ
gọi một cách rộng rãi; thuật ngữ chung
thuyết phiếm thần, lý thuyết thần học đồng nhất Thượng Đế với Vũ Trụ
bị nhuốm trắng; phai; tẩy trắng; trở nên tái nhợt
khu vực Châu thổ Sông Châu Giang (vùng kinh tế bao gồm 5 tỉnh quanh Quảng Châu và Hồng Kông)
khu vực Châu thổ Sông Châu Giang; chín tỉnh miền Nam Trung Quốc xung quanh Quảng Châu và châu thổ Sông Châu Giang; miền Nam Trung Quốc
nghĩa đen: lũ lụt (thành ngữ); nghĩa bóng: tràn lan; ở mức độ dịch bệnh
bị lũ lụt; tràn bờ; ngập lụt; lan rộng không kiểm soát
nói chung chung
quan hệ xã giao; sự quen biết sơ sơ
liên minh Dân chủ toàn diện (Hồng Kông)
chỉ chung; chỉ được dùng một cách chung chung
toàn tính luyến
ventolin, còn gọi là salbutamol, thuốc hen suyễn (Đài Loan)
phương trình vi phân phổ quát
Pangaea (địa chất)
Panthalassa (địa chất)
(toán học) giải tích hàm
một hàm số (toán học)
đèn pha
đại số phổ quát
(hình thức kết hợp) chung; chưa cụ thể; rộng; bao quát; lũ lụt; (văn học) trôi nổi; ngập tràn (màu sắc, cảm xúc, mùi hương, v.v.)
trong sáng; rạng rỡ và sáng ngời
âm thanh nước văng
huyện Tứ Dương, Túc Thiên 宿遷|宿迁[Su4 qian1], Giang Tô