Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 819/1680

泡饭pào fàn

ngâm cơm đã nấu trong súp hoặc nước; cơm nấu chín hâm lại trong nước sôi

Cụm từ
泡货pāo huò

hàng hóa nhẹ nhưng cồng kềnh

Cụm từ
泡制pào zhì

pha; chế (một phương thuốc thảo dược hoặc đồ uống)

Cụm từ
泡蘑菇pào mó gu

trì hoãn; lưỡng lự và lãng phí thời gian

Cụm từ
泡菜pào cài

dưa muối

Cụm từ
泡茶pào chá

pha trà

Cụm từ
泡芙人pào fú rén

(khẩu ngữ) người gầy béo (người có cân nặng bình thường nhưng béo phì về trao đổi chất)

Khẩu ngữ
泡芙pào fú

bánh su kem (từ mượn); bánh profiterole

Cụm từ
泡脚pào jiǎo

ngâm chân

Cụm từ
泡罩塔pào zhào tǎ

tháp chưng cất; tháp bong bóng; cột đĩa

Cụm từ
泡发pào fā

ngâm nở (nấm khô, rong biển, v.v.)

Cụm từ
泡病号pào bìng hào

vờ vịt là bị ốm; giả bệnh

Cụm từ
泡澡pào zǎo

tắm; ngâm mình trong bồn tắm ấm

Cụm từ
泡漩pào xuán

xoáy nước

Cụm từ
泡温泉pào wēn quán

ngâm suối nước nóng

Cụm từ
泡汤pào tāng

lề mề; cố tình đi chậm; thất bại; tan vỡ hy vọng; (Đài Loan) ngâm suối nước nóng

Cụm từ
泡泡袜pào pao wà

tất lỏng; tất rộng

Cụm từ
泡泡纱pào pào shā

vải seersucker (vải cotton với hoa văn nhăn)

Cụm từ
泡泡糖pào pào táng

kẹo cao su bong bóng

Cụm từ
泡泡浴露pào pào yù lù

sữa tắm bong bóng

Cụm từ
泡泡浴pào pào yù

tắm bong bóng

Cụm từ
泡泡口香糖pào pào kǒu xiāng táng

kẹo cao su thổi

Cụm từ
泡泡pào pao

bong bóng

Cụm từ
泡沫经济pào mò jīng jì

nền kinh tế bong bóng

Cụm từ
泡沫塑料pào mò sù liào

xốp (styrofoam)

Cụm từ
泡沫pào mò

bọt; bọt (xà phòng); bong bóng (kinh tế)

Cụm từ
泡水pào shuǐ

ngâm nước; ngâm trong nước

Cụm từ
泡椒pào jiāo

ớt muối

Cụm từ
泡桐pāo tóng

cây họ Chi Ngô đồng (Paulownia)

Cụm từ
泡打粉pào dǎ fěn

bột nở

Cụm từ
泡影pào yǐng

(nghĩa đen) bọt và bóng; (nghĩa bóng) ảo tưởng; ảo ảnh

Cụm từ
泡子pào zi

bóng đèn

Cụm từ
泡妞pào niū

tán tỉnh con gái; chơi bời với con gái; theo đuổi con gái

Cụm từ
泡吧pào bā

dành thời gian ở quán bar (rượu, Internet,...); đi clubbing

Cụm từ
pào

bong bóng; bọt; phồng rộp; ngâm; pha; trì hoãn; la cà; tán tỉnh (một cô gái); quan hệ với (bạn tình); lượng từ cho lần thực hiện một hành động…

Từ vựng
líng

tiếng nước chảy

Từ vựng
泝源sù yuán

biến thể của 溯源[su4 yuan2]

Cụm từ

biến thể của 溯[su4]

Từ vựng
zhī

một con sông ở tỉnh Hà Bắc

Từ vựng
泛音fàn yīn

hòa âm; một âm hài

Cụm từ
泛酸fàn suān

axit pantothenic; vitamin B5; trào ngược (axit dạ dày)

Cụm từ
泛起fàn qǐ

xuất hiện; nổi lên; lộ ra

Cụm từ
泛读fàn dú

(giáo dục ngôn ngữ) đọc nhanh, nhằm nắm bắt ý chính; đọc mở rộng

Cụm từ
泛论fàn lùn

thảo luận một cách tổng quát; trình bày chung; thảo luận chung chung

Cụm từ
泛舟fàn zhōu

đi thuyền

Cụm từ
泛自然神论fàn zì rán shén lùn

thuyết thần luận phiếm nhiên, lý thuyết thần học cho rằng Chúa đã tạo ra vũ trụ và trở thành một với nó

Cụm từ
泛美Fàn měi

Toàn châu Mỹ; Liên châu Mỹ

Cụm từ
泛红fàn hóng

đỏ mặt; đỏ lên; ửng đỏ

Cụm từ
泛称fàn chēng

gọi một cách rộng rãi; thuật ngữ chung

Cụm từ
泛神论fàn shén lùn

thuyết phiếm thần, lý thuyết thần học đồng nhất Thượng Đế với Vũ Trụ

Cụm từ
泛白fàn bái

bị nhuốm trắng; phai; tẩy trắng; trở nên tái nhợt

Cụm từ
泛珠江三角fàn zhū jiāng sān jiǎo

khu vực Châu thổ Sông Châu Giang (vùng kinh tế bao gồm 5 tỉnh quanh Quảng Châu và Hồng Kông)

Cụm từ
泛珠三角fàn zhū sān jiǎo

khu vực Châu thổ Sông Châu Giang; chín tỉnh miền Nam Trung Quốc xung quanh Quảng Châu và châu thổ Sông Châu Giang; miền Nam Trung Quốc

Cụm từ
泛滥成灾fàn làn chéng zāi

nghĩa đen: lũ lụt (thành ngữ); nghĩa bóng: tràn lan; ở mức độ dịch bệnh

Thành ngữ
泛滥fàn làn

bị lũ lụt; tràn bờ; ngập lụt; lan rộng không kiểm soát

Cụm từ
泛泛而谈fàn fàn ér tán

nói chung chung

Cụm từ
泛泛之交fàn fàn zhī jiāo

quan hệ xã giao; sự quen biết sơ sơ

Cụm từ
泛民主派fàn mín zhǔ pài

liên minh Dân chủ toàn diện (Hồng Kông)

Cụm từ
泛指fàn zhǐ

chỉ chung; chỉ được dùng một cách chung chung

Cụm từ
泛性恋fàn xìng liàn

toàn tính luyến

Cụm từ
泛得林fàn dé lín

ventolin, còn gọi là salbutamol, thuốc hen suyễn (Đài Loan)

Cụm từ
泛定方程fàn dìng fāng chéng

phương trình vi phân phổ quát

Cụm từ
泛大陆fàn dà lù

Pangaea (địa chất)

Cụm từ
泛大洋fàn dà yáng

Panthalassa (địa chất)

Cụm từ
泛函分析fàn hán fēn xī

(toán học) giải tích hàm

Cụm từ
泛函fàn hán

một hàm số (toán học)

Cụm từ
泛光灯fàn guāng dēng

đèn pha

Cụm từ
泛代数fàn dài shù

đại số phổ quát

Cụm từ
fàn

(hình thức kết hợp) chung; chưa cụ thể; rộng; bao quát; lũ lụt; (văn học) trôi nổi; ngập tràn (màu sắc, cảm xúc, mùi hương, v.v.)

Từ vựng

trong sáng; rạng rỡ và sáng ngời

Từ vựng
píng

âm thanh nước văng

Từ vựng
泗阳县Sì yáng Xiàn

huyện Tứ Dương, Túc Thiên 宿遷|宿迁[Su4 qian1], Giang Tô

Cụm từ