绿豆
đậu xanh
đậu xanh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bánh đậu xanh (bánh có phần trên tròn, nhân ngọt hoặc mặn làm từ đậu xanh nấu chín)
›绿叶lǜ yèlá xanh; (nghĩa bóng) diễn viên đóng vai phụ
›绿菜花lǜ cài huābông cải xanh
›绿赤杨lǜ chì yángcây trăn xanh (Alnus viridis)
›绿草lǜ cǎocỏ xanh
›绿雀lǜ quèchim sẻ xanh phương Đông (Carduelis sinica)
›绿茶婊lǜ chá biǎo"con khốn trà xanh", một cô gái trông có vẻ ngây thơ và quyến rũ nhưng thực ra rất toan tính và thủ đoạn
›绿头巾lǜ tóu jīnkhăn xếp xanh (nghĩa bóng, biểu tượng của người bị cắm sừng)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.