维 là gì?
维 [wéi] có nghĩa là bảo tồn; duy trì; giữ gìn; chiều; vitamin (viết tắt của 維生素|维生素[wei2 sheng1 su4]).
Nghĩa của từ 维 trong tiếng Việt
- bảo tồn
- duy trì
- giữ gìn
- chiều
- vitamin (viết tắt của 維生素|维生素[wei2 sheng1 su4])
Cách đọc và ghi nhớ 维
维 được đọc là wéi, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm viết tắt. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bảo tồn; duy trì; giữ gìn; chiều; vitamin (viết tắt của 維生素|维生素[wei2 sheng1 su4])”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .