Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

wéi

维 là gì?

[wéi] có nghĩa là bảo tồn; duy trì; giữ gìn; chiều; vitamin (viết tắt của 維生素|维生素[wei2 sheng1 su4]).

Viết tắtTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 维 trong tiếng Việt

  1. bảo tồn
  2. duy trì
  3. giữ gìn
  4. chiều
  5. vitamin (viết tắt của 維生素|维生素[wei2 sheng1 su4])

Cách đọc và ghi nhớ 维

được đọc là wéi, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm viết tắt. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bảo tồn; duy trì; giữ gìn; chiều; vitamin (viết tắt của 維生素|维生素[wei2 sheng1 su4])”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan