维
bảo tồn; duy trì; giữ gìn; chiều; vitamin (viết tắt của 維生素|维生素[wei2 sheng1 su4])
bảo tồn; duy trì; giữ gìn; chiều; vitamin (viết tắt của 維生素|维生素[wei2 sheng1 su4])
维 thường mang nghĩa “bảo tồn”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 维 cùng cụm 维护 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
bảo vệ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.giữ; duy trì; bảo tồn
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.bảo trì (thiết bị)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.suy nghĩ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
viết tắt của 維持生活|维持生活[wei2 chi2 sheng1 huo2]
›万维天罗地网Wàn wéi Tiān luó Dì wǎngMạng lưới toàn cầu (WWW); nghĩa đen: lưới vạn chiều che phủ trời đất; thuật ngữ do China News Digest đặt và…
›维族Wéi zúviết tắt của 維吾爾族|维吾尔族, dân tộc Duy Ngô Nhĩ ở Tân Cương
›维港Wéi GǎngCảng Victoria, Hồng Kông; viết tắt của 維多利亞港|维多利亚港[Wei2 duo1 li4 ya4 Gang3]
›卫wèibảo vệ; bảo hộ; phòng thủ; viết tắt của 衛生|卫生, vệ sinh; sức khỏe; viết tắt của 衛生間|卫生间, nhà vệ sinh
›网暴wǎng bàobắt nạt trên mạng (viết tắt của 網絡暴力|网络暴力[wang3 luo4 bao4 li4])
›网特wǎng tèdư luận viên ẩn danh do nhà nước tài trợ (viết tắt của 網絡特工|网络特工[wang3 luo4 te4 gong1])
›网综wǎng zōngchương trình tạp kỹ trực tuyến (viết tắt của 網絡綜藝節目|网络综艺节目[wang3 luo4 zong1 yi4 jie2 mu4])
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.