Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
立秋

Lì qiū

立秋 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 立秋 trong tiếng Việt

Lập Thu, hoặc Bắt đầu mùa thu, tiết khí thứ 13 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, ngày 7-22 tháng 8

Tra từ liên quan