Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
kuò

xem 李适[Li3 Kuo4]

Từ vựng
送餐
sòng cān

giao cơm tận nhà

Cụm từ
送养
sòng yǎng

cho nhận nuôi

Cụm từ
送医
sòng yī

đưa đến bệnh viện

Cụm từ
送还
sòng huán

trả lại; đưa lại; gửi trả lại; hồi hương

Cụm từ
送达
sòng dá

giao hàng; chuyển phát thông báo (pháp luật)

Cụm từ
送返
sòng fǎn

gửi trả lại

Cụm từ
送走
sòng zǒu

tiễn; đưa tiễn

Cụm từ
送货到家
sòng huò dào jiā

giao hàng tới nhà

Cụm từ
送货
sòng huò

giao hàng

Cụm từ
送行
sòng xíng

tiễn biệt; tổ chức tiệc chia tay

Cụm từ
送葬
sòng zàng

tham gia đám tang; dự lễ an táng

Cụm từ
送旧迎新
sòng jiù yíng xīn

tiễn cái cũ, đón cái mới; đặc biệt là đón năm mới

Cụm từ
送股
sòng gǔ

một khoản cấp cổ phần

Cụm từ
送给
sòng gěi

gửi; tặng quà

Cụm từ
送终
sòng zhōng

phục vụ cha mẹ hoặc thành viên gia đình lớn tuổi sắp qua đời; lo liệu tang sự cho thành viên gia đình lớn tuổi

Cụm từ
送秋波
sòng qiū bō

liếc mắt đưa tình (thành ngữ)

Thành ngữ
送礼会
sòng lǐ huì

tiệc mừng (cô dâu, em bé, v.v.)

Cụm từ
送礼
sòng lǐ

tặng quà

Cụm từ
送灶
sòng Zào

tiễn Táo quân 灶神[Zao4 shen2] (nghi thức truyền thống)

Cụm từ
送气
sòng qì

âm xì (ngữ âm, luồng hơi bật ra ở phụ âm phân biệt p, t với b, d trong tiếng Trung)

Cụm từ
送殡
sòng bìn

đi dự tang lễ; tham gia đám tang

Cụm từ
送死
sòng sǐ

liều mạng

Cụm từ
送服
sòng fú

uống thuốc với nước

Cụm từ
送往迎来
sòng wǎng yíng lái

xem 迎來送往|迎来送往[ying2 lai2 song4 wang3]

Cụm từ
送客
sòng kè

tiễn khách

Cụm từ
送命
sòng mìng

mất mạng; bị giết

Cụm từ
送去
sòng qù

gửi đến; chuyển đến; đưa ai đó đi (ví dụ: bằng xe)

Cụm từ
送别
sòng bié

tạm biệt

Cụm từ
送信
sòng xìn

gửi lời; giao thư

Cụm từ