Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
xem 李适[Li3 Kuo4]
giao cơm tận nhà
cho nhận nuôi
đưa đến bệnh viện
trả lại; đưa lại; gửi trả lại; hồi hương
giao hàng; chuyển phát thông báo (pháp luật)
gửi trả lại
tiễn; đưa tiễn
giao hàng tới nhà
giao hàng
tiễn biệt; tổ chức tiệc chia tay
tham gia đám tang; dự lễ an táng
tiễn cái cũ, đón cái mới; đặc biệt là đón năm mới
một khoản cấp cổ phần
gửi; tặng quà
phục vụ cha mẹ hoặc thành viên gia đình lớn tuổi sắp qua đời; lo liệu tang sự cho thành viên gia đình lớn tuổi
liếc mắt đưa tình (thành ngữ)
tiệc mừng (cô dâu, em bé, v.v.)
tặng quà
tiễn Táo quân 灶神[Zao4 shen2] (nghi thức truyền thống)
âm xì (ngữ âm, luồng hơi bật ra ở phụ âm phân biệt p, t với b, d trong tiếng Trung)
đi dự tang lễ; tham gia đám tang
liều mạng
uống thuốc với nước
xem 迎來送往|迎来送往[ying2 lai2 song4 wang3]
tiễn khách
mất mạng; bị giết
gửi đến; chuyển đến; đưa ai đó đi (ví dụ: bằng xe)
tạm biệt
gửi lời; giao thư