Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
立方体立方體

lì fāng tǐ

立方体 là gì?

立方体 [lì fāng tǐ] có nghĩa là hình lập phương; liên quan đến lập phương.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 立方体 trong tiếng Việt

  1. hình lập phương
  2. liên quan đến lập phương

Cách đọc và ghi nhớ 立方体

立方体 được đọc là lì fāng tǐ, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hình lập phương; liên quan đến lập phương”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan