立方体 là gì?
立方体 [lì fāng tǐ] có nghĩa là hình lập phương; liên quan đến lập phương.
Nghĩa của từ 立方体 trong tiếng Việt
- hình lập phương
- liên quan đến lập phương
Cách đọc và ghi nhớ 立方体
立方体 được đọc là lì fāng tǐ, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hình lập phương; liên quan đến lập phương”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .