立案侦查
lập hồ sơ điều tra; khởi tố (một vụ án)
lập hồ sơ điều tra; khởi tố (một vụ án)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đăng ký (với cơ quan chính thức); lập hồ sơ vụ án (để điều tra)
›立时lì shíngay lập tức; nhanh chóng; tức thì
›立春Lì chūnLập Xuân hoặc Bắt đầu Mùa Xuân, tiết khí đầu tiên trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气[er4 shi2 si4 jie2 qi5], từ…
›立法lì fǎban hành luật; lập pháp; pháp chế
›立方体lì fāng tǐhình lập phương; liên quan đến lập phương
›立法委员lì fǎ wěi yuánthành viên Viện Lập pháp (Đài Loan)
›立法委员会lì fǎ wěi yuán huìủy ban lập pháp
›立法会lì fǎ huìhội đồng lập pháp; LegCo (Hong Kong)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.