立论
đưa ra quan điểm; trình bày lập luận; lập luận; dòng lý giải
đưa ra quan điểm; trình bày lập luận; lập luận; dòng lý giải
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tạo dựng tên tuổi qua trước tác (một trong tam bất hủ 三不朽[san1 bu4 xiu3]); trình bày lý thuyết của mình
›立法机关lì fǎ jī guāncơ quan lập pháp
›立足lì zúđứng; có chỗ đứng; được thiết lập; dựa vào
›立蛋lì dàncân bằng trứng (hoạt động phổ biến ở Trung Quốc vào Lập Xuân 立春[Li4 chun1],...); làm cho trứng đứng trên đầu…
›立军功lì jūn gōnglập công trạng trong quân đội
›立秋Lì qiūLập Thu, hoặc Bắt đầu mùa thu, tiết khí thứ 13 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, ngày 7-22 tháng 8
›立法院Lì fǎ yuànViện Lập pháp, nhánh lập pháp của chính phủ theo hiến pháp Trung Hoa Dân Quốc, sau này là của Đài Loan
›立足点lì zú diǎnchỗ đứng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.