立足点 là gì?
立足点 [lì zú diǎn] có nghĩa là chỗ đứng.
Nghĩa của từ 立足点 trong tiếng Việt
chỗ đứng
Cách đọc và ghi nhớ 立足点
立足点 được đọc là lì zú diǎn, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chỗ đứng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .