Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
立足点立足點

lì zú diǎn

立足点 là gì?

立足点 [lì zú diǎn] có nghĩa là chỗ đứng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 立足点 trong tiếng Việt

chỗ đứng

Cách đọc và ghi nhớ 立足点

立足点 được đọc là lì zú diǎn, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chỗ đứng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan