腭裂 là gì?
腭裂 [è liè] có nghĩa là hở hàm ếch.
Nghĩa của từ 腭裂 trong tiếng Việt
hở hàm ếch
Cách đọc và ghi nhớ 腭裂
腭裂 được đọc là è liè, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hở hàm ếch”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
腭裂 [è liè] có nghĩa là hở hàm ếch.
hở hàm ếch
腭裂 được đọc là è liè, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hở hàm ếch”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .